Thiết bị đo kết cấu bề mặt kết hợp biên dạng SURFCOM 1800G

Thiết bị đo kết cấu bề mặt kết hợp biên dạng SURFCOM 1800G

LIÊN HỆ Vui lòng liên hệ để nhận báo giá phù hợp
Yêu cầu báo giá LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi

 

 

Mã đặt hàng SURFCOM 1800G
-12 -13 -14 -15 -22 -23 -24 -25
Dải đo Trục Z (Dọc) 50 mm
Trục X (Ngang) 100 mm 200 mm
Độ chính xác Độ nhám Dải đo Dải 800 μm đến dải 25 μm (dải 6.4 μm)
Độ phân giải 0.02 μm đến 0.0004 μm (0.0001 μm)
Đường viền Độ chính xác trục Z (Dọc) ±0.25% (toàn thang đo)
Độ phân giải Dải 0.1 μm/5 mm, 0.4 μm/20 mm, 1 μm/50 mm
Chung Độ chính xác trục X (Ngang) ±(1 + 2L/100) μm (L: chiều dài đo được bằng mm)
Độ phân giải 0.04 μm
Trình điều khiển theo dõi Độ chính xác độ thẳng Độ nhám 0.05 + 1.5L/1000 μm (L: chiều dài đo được bằng mm)
Đường viền 1 μm/100 mm 2 μm/200 mm
Phương pháp cảm biến Thang đo sọc gợn sóng Moire Thang đo tuyến tính
Tốc độ đo 0.03, 0.06, 0.15, 0.3, 0.6, 1.5, 3, 6 mm/s (8 tốc độ)
Tốc độ lên/xuống của trục (Trục Z) 10 mm/s (3 mm/s) 10 mm/s (3 mm/s)
Bộ cảm biến Phương pháp cảm biến Độ nhám Đầu dò vi sai
Đường viền Thang đo nhiễu xạ quang học laser
 

Đo độ nhám

Đầu đo, lực đo Có thể thay thế, 0.75 mN
Bán kính đầu đo (chất liệu đầu đo) Độ nhám: 2 μmR (kim cương hình nón 60°)

Độ gợn sóng: 800 μmR (đầu bi ruby)

Mỗi đầu đo được trang bị theo tiêu chuẩn

Đo đường viền Đầu đo, lực đo, chức năng Có thể thay thế, 10mN đến 30 mN hoặc thấp hơn, và giảm bớt bước (ngắn đi) 
Bán kính đầu đo (chất liệu đầu đo) 25 μmR (cacbua hình nón 24°), hai mảnh được trang bị theo tiêu chuẩn
Phương hướng đo, vị trí Các hướng kéo/đẩy và lên/xuống, góc tối đa: 77°
Phạm vi hoạt động Bước trình điêu khiển theo dõi 100 mm 200 mm
Bước lên/xuống trục 250 mm 450 mm 250 mm 450 mm
Bàn đá granit Kích thước 600 x 317 mm 1000 x 450 mm 600 x 317 mm 1000 x 450 mm
Tải trọng cho phép Sử dụng bàn chống rung để bàn (E-VS-S57B/S58B) 40 kg 34 kg 25 kg 34 kg 28 kg 19 kg
Sử dụng bàn chống rung để bàn kích thước lớn (E-VS-S45A) 50 kg 40 kg 30 kg 90 kg 50 kg 40 kg 30 kg 84 kg
Sử dụng bàn chống rung (E-VS-R16B) 50 kg 40 kg 30 kg 40 kg 50 kg 40 kg 30 kg 34 kg
Sử dụng bàn chống rung (E-VS-R21B) 50 kg 40 kg 30 kg 100 kg 50 kg 40 kg 30 kg 100 kg
Khác Kích thước cài đặt Rộng 2000 mm 2300 mm 2000 mm 2300 mm
Sâu 1000 mm
Cao 1700 mm 1900 mm 1700 mm 1900 mm
Khối lượng 120 kg 125  kg 135 kg 240 kg 125 kg 135 kg 140  kg 245 kg
Nguồn cấp, tần số, tiêu thụ AC một pha 100 V ± 10% (cần nối đất), 50 Hz / 60 Hz, 710 VA

Cần tư vấn hoặc báo giá? Chuyên gia của chúng tôi phản hồi trong 2 giờ làm việc.

30 năm kinh nghiệm · Hơn 500 dòng thiết bị đo lường · Hỗ trợ kỹ thuật trọn vòng đời sản phẩm