Máy phát tín hiệu vector đến 40 GHz APVSG

Liên hệ

Mã sản phẩm:

APVSG

Hãng sản xuất​:

Ngành ứng dụng​:

Đang cập nhật...

Mô tả

  • APVSG là nguồn tín hiệu điều chế vector chuyển mạch cực nhanh, đa đầu ra với dải tần liên tục từ 100 kHz đến 40 GHz.
  • APVSG cho phép quét tần số CW cực nhanh, chirping, điều chế nội xung (intra-pulse modulation), tạo dạng xung (pulse shaping), tất cả đều có nhiễu pha rất thấp.
  • Trên mỗi kênh, bộ điều chế I/Q nội hiệu suất cao cho phép tuỳ chỉnh các dạng sóng điều chế và hỗ trợ các dạng điều chế chuyên dụng, bao gồm cả điều chế sử dụng trong điện tử hàng không như VOR/ILS, MODE S hoặc DME.
  • Thiết bị có thể dễ dàng điều khiển qua màn hình cảm ứng hoặc điều khiển từ xa qua Ethernet và USB bằng ngôn ngữ SCPI tiêu chuẩn. Giao diện người dùng (GUI) trên PC điều khiển thiết bị và cung cấp tính năng tải lên các tệp dữ liệu IQ được tính toán trước. GUI hỗ trợ nhiều định dạng tệp khác nhau.
  • Các tính năng chính:
    • Băng thông tín hiệu RF cao: sử dụng bộ phát dạng sóng kép, tuỳ ý, hoạt động tại tần số 500 MHz cho bộ phát tín hiệu I/Q. Bộ phát hỗ trợ tích hợp cho các dạng điều chế vector phổ biến và hỗ trợ trực tiếp thêm nhiễu Gaussian trắng vào đường tín hiệu.
    • Độ sạch tín hiệu điều chế vượt trội: nhiễu pha thấp nhất (-145 dBc/Hz ở tần số 1 GHz và lệch 20 kHz), tạp nhiễu thấp, loại bỏ hài.
    • Hiệu suất EVM và ACPR tuyệt vời
    • Tích hợp đầy đủ các điều chế tương tự như AM, FM, PM, Xung
    • Các chuỗi xung cực hẹp (<5 ns)
    • Tích hợp các dạng điều chế số như FSK, PSK, ASK, QAM
    • Khả năng quét và nhảy tần cực nhanh (cập nhật tần số, công suất và pha dưới 200 ns)
    • Hệ thống trigger mạnh mẽ bao gồm nhiều điểm marker và trigger đầu vào.
    • Cổng điều khiển nhanh (FCP) (giao diện BCD song song) để điều khiển tín hiệu ngoài nhanh
    • Bảo mật: có sẵn bộ nhớ SD ngoài
  • Các ứng dụng bao gồm:
    • Máy phát tín hiệu vector hiệu suất cực cao, nhỏ gọn truyền dữ liệu I/Q
    • Cấu hình đa đầu ra được lập trình độc lập, nhất quán pha cho mảng pha và beamforming ăng ten
    • Mô phỏng môi trường tín hiệu phức tạp cho radar, tác chiến điện tử (EW) và kiểm tra ăng ten
  • Dải tần: 10 MHz đến 4, 6, 20, 40 GHz (tuỳ thuộc option)
  • Độ phân giải tần số: 0,001 Hz
  • Độ phân giải pha: 0,1 độ
  • Thời gian thiết lập/ chuyển biên độ và tần số có thể tới 800 ns
  • Dải công suất: -65 đến +15 dBm tại dải tần từ 0,01 đến 4 GHz
  • Độ phân giải công suất: 0,01 dB
  • Độ không đảm bảo mức công suất, ALC bật: 0,3 dB tại mức từ -20 dBm đến Pmax, dải tàn từ 6 đến 20 GHz
  • Nhiễu pha SSB tại tần số 1 GHz, 10 dBm, lệch 1 kHz từ sóng mang: -130 dBc/Hz
  • Mức hài tại đầu ra 0 dBm: -50 dBc tại dải tần 0,5 đến 4 GHz
  • Hệ số VSWR đầu ra: 1.8
  • Tính năng điều chế số:
    + Điều chế I/Q: băng thông điều chế RF 400 MHz
    + Phát băng cơ sở I/Q nội:
    Độ phân giải: 16 bit
    Tốc độ lấy mẫu: 500 MHz
    + Phát đa sóng mang: 1 đến 1024 sóng
    + Hỗ trợ điều chế: ASK, PSK, N-FSK; QAM
    Độ sâu ASK: 0 đến 100 %
    Độ dịch tần FSK: 10 Hz đến 200 MHz
    Tốc độ lấy mẫu: 100 Hz đến 100 MHz
    + Điều chế AVIO: DME, VOR, ILS
  • Tính năng điều chế tương tự: điều chế AM/PM/FM/Xung
    + Điều chế xung:
    Tỷ số On/Off: 80 dB (< 5,5 GHz)
    Tần số lặp: 0,1 Hz đến 100 MHz
    Độ rộng sườn lên/ sườn xuống: 5ns
    Chu kỳ xung: 0,05 % đến 99,95 %
    + Điều chế tần số:
    Độ di tần cực đại (đỉnh): 400 MHz
    Độ chính xác di tần: 0,5 %
    Tần số điều chế: 0,1 đến 100 MHz
    + Điều chế pha:
    Độ di pha: 0 đến 300 rad
    Độ chính xác di pha: 0,5 %
    Tần số điều chế: 0,1 đến 100 MHz
    + Điều chế biên độ:
    Độ sâu điều chế: 0 % đến 100 %
    Dải tần điều chế: DC đến 100 MHz
  • Tính năng quét:
    + Dải tần quét: toàn dải
    + Tham số quét: tần số, công suất, pha
Báo giá cho sản phẩm
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.

Bộ lọc

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Ngành ứng dụng

Lọc kết quả

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Hãng sản xuất
Hãng sản xuất
Xem tất cả
Ngành ứng dụng
Chất liệu
Chất liệu lưỡi dao
Chất liệu đầu búa
Chất liệu ngàm
Chất liệu ngàm
Chiều dài
Chiều dài mũi
Chiều rộng mũi
Chiều rộng ngàm
Công suất
Dải đo
Dải đo
Điện thế pin
Độ chia
Độ chia
Độ mở
Đơn vị đo lường
Đơn vị đo lường
Dung lượng pin
Đường kính đĩa
Hình dạng đầu mũi
Kích cỡ đầu
Kích thước
Loại năng lượng
Loại sản phẩm
Loại sản phẩm
Số lượng
Số lượng răng
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn
Tính năng
Tính năng
Trọng lượng
Ứng dụng
Ứng dụng
Xuất xứ
Xuất xứ