Máy phát tín hiệu cao tần đến 6100 Hz APSINX010

Liên hệ

Mã sản phẩm:

APSINX010

Hãng sản xuất​:

Ngành ứng dụng​:

Đang cập nhật...

Mô tả

  • APSINX010 là máy phát tín hiệu tương tự (nguồn tín hiệu tương tự) với dài tần RF và siêu cao tần từ 9 kHz đến 2, 4 và 6,1 GHz.
  • Thiết bị là sự tổng hoà của một loạt các đặc tính như độ sạch tín hiệu tốt, nhiễu pha thấp, tốc độ chuyển mạch nhanh và dải công suất đầu ra rộng, cùng với kích thước rất nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ và tiêu thụ điện năng ít.
  • APSINX010 phù hợp cho nhiều ứng dụng dụng trong môi trường phòng thí nghiệm, môi trường sản xuất và cả ngoài hiện trường.
  • Các tính năng chính của thiết bị:
    • Bộ tạo dao động OCXO ổn định, tín hiệu nhiễu pha thấp với độ phân giải mHz
    • Dải mức tín hiệu đầu ra rộng và chính xác
    • Mở rộng khả năng điều chế tín hiệu như AM, FM, PM, xung cũng như những dạng điều chế sử dụng trong điện tử hàng không chuyên biệt VOR / ILS
    • Tốc độ chuyển mạch nhanh
    • Tính năng quét, trigger và tần số tham chiếu ngoài có thể lập trình từ 8 đến 200 MHz
    • Mức tiêu thụ điện năng thấp, có khả năng tích hợp pin cho phép thiết bị hoạt động ngoài hiện trường với thời lượng lên tới 3 tiếng
    • Có các biến thể phù hợp với điều kiện hoạt động cụ thể như để bàn, cơ động hay lắp rack, ….
    • Có thể điều khiển thiết bị từ xa thông qua các cổng giao tiếp USB, Ethernet và GPIB tùy chọn và bằng cách sử dụng Phần mềm GUI hoặc các tập lệnh ATE (SCPI 1999)
  • APSINX010 phù hợp cho nhiều ứng dụng dụng trong môi trường phòng thí nghiệm, môi trường sản xuất và cả ngoài hiện trường:
    • Sử dụng làm các nguồn tín hiệu RF và siêu cao tần di động để thử nghiệm các hệ thống và mô đun điện tử, không dây và vệ tinh
    • Thử nghiệm EMC / EMI
    • Dùng trong service bảo hành, bảo trì, sửa chữa
    • Phiên bản mô đun rack 19 để tích hợp vào hệ thống tổng
  • Dải tần: 9 đến 2, 4, 6.1 GHz (tuỳ thuộc option)
  • Độ phân giải tần số: 0,001 Hz
  • Độ phân giải pha: 0,1 độ
  • Tốc độ cập nhật tần số: 400 μs
  • Nhiễu pha SSB tại tần số 1 GHz, lệch 20 kHz từ sóng mang: -130 dBc/Hz
  • Độ sạch phổ tại công suất đầu ra 10 dBm:
    + Mức hài đầu ra: -45 dBc
    + Mức hài phụ - subhamonic: -70 dBc
  • Dải công suất: từ -30 đến +18 dBm với f > 10 MHz
  • Độ phân giải công suất: 0,01 dB
  • Độ không đảm bảo: 0,3 dB tại mức từ -20 đến +10 dBm
  • Hệ số VSWR: 1,5 tại tần số < 3 GHz hoặc 1,7 tại tần số > 3 GHz
  • Đầu ra tham chiếu nội: 10 MHz
  • Tính năng phát quét
  • Tính năng điều chế: điều chế AM/PM/FM/Xung
    + Điều chế xung:
    Tỷ số On/Off: 70 dB
    Tần số lặp: DC đến 33 MHz
    Độ rộng xung: 50 µs đến 20 s (ALC bật)
    Độ rộng sườn lên/ sườn xuống: 5 ns
    + Điều chế tần số:
    Độ di tần cực đại: 200 MHz tại dải tần từ 3 GHz đến 6,1 GHz
    Tốc độ điều chế: 1 Hz / DC đến 800 kHz
    + Điều chế pha:
    Độ di pha: từ 0 đến 80 rad tại tần số từ 3 GHz đến 6,1 GHz
    Tốc độ điều chế: 1 Hz đến 800 kHz
    + Điều chế biên độ:
    Tốc độ điều chế: 10 Hz đến 50 kHz
    Độ sâu điều chế: 0 % đến 95 %
  • Điều chế sử dụng trong điện tử hàng không ILS / VOR
Báo giá cho sản phẩm
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.

Bộ lọc

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Ngành ứng dụng

Lọc kết quả

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Hãng sản xuất
Hãng sản xuất
Xem tất cả
Ngành ứng dụng
Chất liệu
Chất liệu lưỡi dao
Chất liệu đầu búa
Chất liệu ngàm
Chất liệu ngàm
Chiều dài
Chiều dài mũi
Chiều rộng mũi
Chiều rộng ngàm
Công suất
Dải đo
Dải đo
Điện thế pin
Độ chia
Độ chia
Độ mở
Đơn vị đo lường
Đơn vị đo lường
Dung lượng pin
Đường kính đĩa
Hình dạng đầu mũi
Kích cỡ đầu
Kích thước
Loại năng lượng
Loại sản phẩm
Loại sản phẩm
Số lượng
Số lượng răng
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn
Tính năng
Tính năng
Trọng lượng
Ứng dụng
Ứng dụng
Xuất xứ
Xuất xứ