Trang chủ / Thiết bị đo tần số, vô tuyến điện tử / Máy phát tín hiệu - Signal generator / Máy phát tín hiệu siêu cao tần đến 26,5 GHz APSINXXG

Máy phát tín hiệu siêu cao tần đến 26,5 GHz APSINXXG

Liên hệ

Mã sản phẩm:

APSINXXG

Hãng sản xuất​:

Ngành ứng dụng​:

Đang cập nhật...

Mô tả

  • APSINXXG là máy phát tín hiệu tương tự (nguồn tín hiệu tương tự) với dải tần RF và siêu cao tần từ 9 kHz đến 12, 20 và 26,5 GHz.
  • Thiết bị là sự tổng hoà của một loạt các đặc tính như độ sạch tín hiệu tốt, nhiễu pha thấp, tốc độ chuyển mạch nhanh, cùng với kích thước rất nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ và tiêu thụ điện năng ít.
  • APSINXXG phù hợp cho nhiều ứng dụng dụng trong môi trường phòng thí nghiệm, môi trường sản xuất và cả ngoài hiện trường.
  • Các tính năng chính của thiết bị:
    • Bộ tạo dao động OCXO ổn định, tín hiệu nhiễu pha thấp với độ phân giải mHz
    • Dải mức tín hiệu đầu ra rộng và chính xác
    • Mở rộng khả năng điều chế tín hiệu như AM, FM, PM, xung, và chirp, …
    • Tốc độ chuyển mạch nhanh 30 us
    • Tính năng phát quét, trigger và tần số tham chiếu ngoài có thể lập trình từ 1 đến 250 MHz
    • Mức tiêu thụ điện năng thấp, có khả năng tích hợp pin cho phép thiết bị hoạt động ngoài hiện trường với thời lượng lên tới 3 tiếng
    • Có các biến thể phù hợp với điều kiện hoạt động cụ thể như để bàn, cơ động hay lắp rack, ….
    • Có thể điều khiển thiết bị từ xa thông qua các cổng giao tiếp USB, Ethernet và GPIB tùy chọn và bằng cách sử dụng Phần mềm GUI hoặc các tập lệnh ATE (SCPI 1999)
  • Máy phát tín hiệu RF và siêu cao tần APSINXXG phù hợp cho nhiều ứng dụng trong môi trường phòng thí nghiệm, môi trường sản xuất và cả ngoài hiện trường:
    • Sử dụng làm các nguồn tín hiệu RF và siêu cao tần di động để thử nghiệm các hệ thống và mô đun điện tử, không dây và vệ tinh
    • Thử nghiệm EMC / EMI
    • Dùng trong service bảo hành, bảo trì, sửa chữa
    • Mô phỏng tín hiệu (radar, bộ đàm điều chế tương tự, không dây và vệ tinh, hàng không vũ trụ và quốc phòng, v.v.)
    • Đặc biệt là phiên bản mô đun rack 19 để tích hợp vào hệ thống tổng

 

  • Dải tần: 9, 100 kHz đến 12, 20, 26 GHz (tuỳ thuộc option)
  • Độ phân giải tần số: 0,001 Hz
  • Độ phân giải pha: 0,1 độ
  • Thời gian thiết lập tần số biên độ: 200 µs (<30 µs với tuỳ chọn FS)
  • Nhiễu pha SSB tại tần số 500 MHz, lệch 100 kHz: -137 dBc/Hz
  • Nhiễu biên độ tại tần số 10 GHz, Pout=+10 dBm, lệch 100 kHz: -130 dBc/Hz
  • Dải công suất: từ -20 đến +15 dBm (tuỳ thuộc option, -90 đến +25 dBm)
  • Độ phân giải công suất: 0,01 dB
  • Độ không đảm bảo, ALC bật: 0,3 dB tại mức từ -15 đến +15 dBm
  • Hệ số VSWR: 1.5 tại tần số < 20 GHz hoặc 2.0 tại tần số > 20 GHz
  • Mức hài đầu ra tại +5 dBm: -40 dBc
  • Mức hài phụ tại +5 dBm, f < 20 GHz: -75 dBc
  • Tính năng phát quét
  • Tính năng phát hàm:
    + Dạng sóng: sin, tam giác, vuông
    + Dải tần: 1 Hz đến 3 MHz với tín hiệu sin
    + Biên độ điện áp đầu ra đỉnh - đỉnh đến 2 V
  • Tính năng điều chế: điều chế AM/PM/FM/Xung
    + Điều chế xung:
    Tỷ số On/Off: 80 dB tại 10 dBm
    Tần số lặp: DC đến 10 MHz
    Độ rộng xung: 500 ns đến 5 s (ALC bật)
    Độ rộng sườn lên/ sườn xuống: 7ns
    Chu kỳ xung: 0,05 % đến 99,95 %
    + Điều chế tần số:
    Độ di tần cực đại: đến 200 MHz tại dải tần từ 10 GHz đến 20 GHz
    Độ chính xác di tần: 0,5 % với tốc độ < 100 kHz
    Tốc độ điều chế: DC đến 800 kHz
    + Điều chế pha:
    Độ di pha có thể từ 0 đến 300 rad tại tần số từ 10 GHz đến 20 GHz
    Tốc độ điều chế: DC đến 800 kHz
    + Điều chế biên độ:
    Tốc độ điều chế: 0,1 Hz đến 50 kHz
    Độ sâu điều chế: 0 % đến 90 %

Có thể bạn quan tâm

Báo giá cho sản phẩm
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.

Bộ lọc

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Ngành ứng dụng

Lọc kết quả

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Hãng sản xuất
Hãng sản xuất
Xem tất cả
Ngành ứng dụng
Chất liệu
Chất liệu lưỡi dao
Chất liệu đầu búa
Chất liệu ngàm
Chất liệu ngàm
Chiều dài
Chiều dài mũi
Chiều rộng mũi
Chiều rộng ngàm
Công suất
Dải đo
Dải đo
Điện thế pin
Độ chia
Độ chia
Độ mở
Đơn vị đo lường
Đơn vị đo lường
Dung lượng pin
Đường kính đĩa
Hình dạng đầu mũi
Kích cỡ đầu
Kích thước
Loại năng lượng
Loại sản phẩm
Loại sản phẩm
Số lượng
Số lượng răng
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn
Tính năng
Tính năng
Trọng lượng
Ứng dụng
Ứng dụng
Xuất xứ
Xuất xứ