Trang chủ / Thiết bị đo tần số, vô tuyến điện tử / Máy phát tín hiệu - Signal generator / Máy phát tín hiệu siêu cao tần nhiễu cực thấp đến 40 GHz APULN

Máy phát tín hiệu siêu cao tần nhiễu cực thấp đến 40 GHz APULN

Liên hệ

Mã sản phẩm:

APULN

Hãng sản xuất​:

Ngành ứng dụng​:

Đang cập nhật...

Mô tả

  • APULN là máy phát tín hiệu tương tự (nguồn tín hiệu tương tự) hiệu suất cao với dài tần RF và siêu cao tần từ 100 kHz ( tuỳ chọn 8 kHz) đến 6, 12,75, 20, 26 và 40 GHz.
  • Thiết bị là sự tổng hoà của một loạt các đặc tính như độ sạch tín hiệu tốt, nhiễu pha cực thấp, công suất đầu ra cao và tốc độ chuyển mạch nhanh, cùng với kích thước rất nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ và tiêu thụ điện năng ít.
  • APULN phù hợp cho nhiều ứng dụng dụng trong môi trường phòng thí nghiệm, môi trường sản xuất và cả ngoài hiện trường.
  • Các tính năng chính của thiết bị:
    • Bộ tạo dao động OCXO ổn định, tín hiệu nhiễu pha thấp với độ phân giải mHz
    • Dải mức tín hiệu đầu ra rộng và chính xác
    • Mở rộng khả năng điều chế như AM, FM, PM, xung, chirp, và cả chuỗi xung
    • Tốc độ chuyển mạch nhanh 25 µs
    • Tính năng quét, trigger và tần số tham chiếu ngoài có thể lập trình từ 5 đến 250 MHz
    • Mức tiêu thụ điện năng thấp, cho phép sử dụng pin làm nguồn DC để sử dụng ngoài trời
    • Có các biến thể phù hợp với điều kiện hoạt động cụ thể như để bàn, cơ động hay lắp rack, ….
    • Có thể điều khiển thiết bị từ xa thông qua các cổng giao tiếp USB, Ethernet và GPIB tùy chọn và bằng cách sử dụng Phần mềm GUI hoặc các tập lệnh ATE (SCPI 1999)
  • Máy phát tín hiệu RF và siêu cao tần APSINXXG phù hợp cho nhiều ứng dụng trong phòng thí nghiệm, môi trường sản xuất và ngoài trời:
    • Sử dụng làm các nguồn tín hiệu RF và siêu cao tần di động để thử nghiệm các hệ thống và mô đun điện tử, không dây và vệ tinh
    • Thử nghiệm EMC / EMI
    • Dùng trong service bảo hành, bảo trì, sửa chữa
    • Mô phỏng tín hiệu (radar, bộ đàm điều chế tương tự, không dây và vệ tinh, hàng không vũ trụ và quốc phòng, v.v.)
    • Đặc biệt là phiên bản mô đun rack 19 để tích hợp vào hệ thống tổng

 

  • Dải tần: 100 kHz đến 6, 12.75, 20, 26, 40 GHz (tuỳ thuộc option)
  • Độ phân giải tần số: 0,001 Hz
  • Độ phân giải pha: 0,1 độ
  • Tốc độ chuyển mạch 1,5 ms sau khi nhận được câu lệnh SCPI
  • Nhiễu pha SSB tại tần số 1 GHz, lệch 100 kHz: -150 dBc/Hz
  • Mức hài tại tần số 0,01 đến 6 GHz: -40 dBc
  • Dải công suất: từ -20 đến +24 dBm tại dải tần từ 0,01 đến 6 GHz
  • Độ phân giải công suất: 0,01 dB
  • Độ không đảm bảo mức công suất: 0,25 dB tại tần số < 6 GHz, mức công suất ra từ -15 đến + 15 dBm
  • Hệ số VSWR: 1.4
  • Tính năng phát quét: quét tuyến tính, quét logarithmic, quét ngẫu nhiên
  • Quét tần số, công suất, pha, danh sách
  • Tính năng điều chế: điều chế AM/PM/FM/Xung
    + Điều chế xung:
    Tỷ số On/Off: 80 dB (Pout > +10 dBm, f < 18 GHz)
    Tần số lặp: 0,1 Hz đến 50 MHz
    Độ rộng xung: 500 ns đến 5 s (ALC bật)
    Độ rộng sườn lên/ sườn xuống: 10 ns
    Chu kỳ xung: 0,05 % đến 99,95 %
    + Điều chế tần số:
    Độ di tần cực đại: 200 MHz tại dải tần từ 10 GHz đến 20 GHz
    Độ chính xác di tần: 0,50 %
    Tốc độ điều chế: 0,1 Hz đến 80 kHz
    + Điều chế pha:
    Độ di pha: 0 đến 600 rad với dải tần từ 20 GHz đến 40 GHz
    Độ chính xác di pha: 0,50 %
    Tốc độ điều chế: 0,1 Hz đến 80 kHz
    + Điều chế biên độ:
    Độ sâu điều chế: 0 % đến 90 %
    Độ chính xác độ sâu điều chế: 2 % (tốc độ 1 kHz, độ sâu 30%)
    Tốc độ điều chế: 0,1 Hz đến 30 kHz
Báo giá cho sản phẩm
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.

Bộ lọc

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Ngành ứng dụng

Lọc kết quả

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Hãng sản xuất
Hãng sản xuất
Xem tất cả
Ngành ứng dụng
Chất liệu
Chất liệu lưỡi dao
Chất liệu đầu búa
Chất liệu ngàm
Chất liệu ngàm
Chiều dài
Chiều dài mũi
Chiều rộng mũi
Chiều rộng ngàm
Công suất
Dải đo
Dải đo
Điện thế pin
Độ chia
Độ chia
Độ mở
Đơn vị đo lường
Đơn vị đo lường
Dung lượng pin
Đường kính đĩa
Hình dạng đầu mũi
Kích cỡ đầu
Kích thước
Loại năng lượng
Loại sản phẩm
Loại sản phẩm
Số lượng
Số lượng răng
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn
Tính năng
Tính năng
Trọng lượng
Ứng dụng
Ứng dụng
Xuất xứ
Xuất xứ