Trang chủ / Thiết bị đo điện / Thiết bị đo điện tự động hóa / Đồng hồ điện tử đo đa chức năng Rishabh Rish Delta Power

Đồng hồ điện tử đo đa chức năng Rishabh Rish Delta Power

Liên hệ

Mã sản phẩm:

Rish Delta Power

Hãng sản xuất​:

Ngành ứng dụng​:

Đang cập nhật...

Mô tả

  • Ứng dụng: Rish Delta Power đo các thông số điện quan trọng trong mạng 3 pha 4 dây và 3 pha 3 dây như điện áp AC, dòng điện AC, tần số, công suất hữu dụng/phản kháng/biểu kiến…
  • Tính năng: 
    • Gá lắp dễ dàng và nhanh chóng
    • Đo lường RMS thực
    • Màn hình hiển thị LED 3 dòng 4 chữ số độ sáng cao
    • Thiết lập tại chỗ tỉ lệ biến dòng/biến áp
    • Có thể lựa chọn biến dòng thứ cấp 1A/5A và biến thế thứ cấp 100 VLL đến 500 VLL
    • Có thể lựa chọn mạng 3 pha 3 dây/3 pha 4 dây/1 pha
    • Có 2 nguồn cấp phụ: 40V – 300V AC DC hoặc 12V-48V DC
    • Lưu trữ giá trị lớn nhất/nhỏ nhất
    • Chống nước và chống bụi: IP 50 cho mặt trước và IP 20 cho mặt sau (theo IEC60529)
  • ĐIện áp đầu vào: 
    • ĐIện áp đầu vào định danh (AC RMS): 
      • Pha-Trung tính: 290V L-N
      • Dòng-Dòng: 500V L-L
    • ĐIện áp đầu vào liên tục tối đa: 120% giá trị định mức
    • ĐIện áp đầu vào phá hủy định danh: < 0.3 VA mỗi pha
    • Giá trị thứ cấp hệ thống biến áp: 100VLL đến 500VLL 
    • Giá trị sơ cấp hệ thống biến áp: 100VLL đến 692kVLL
  • Dòng điện đầu vào: 
    • Dòng điện đầu vào định danh: 5A / 1A AC RMS
    • Giá trị thứ cấp hệ thống biến dòng: 1A & 5A
    • Giá trị sơ cấp hệ thống biến dòng: 1 A đến 9999 A
    • Dòng điện đầu vào liên tục tối đa: 120% giá trị định mức
    • Dòng điện đầu vào phá hủy định danh: < 0.2 VA mỗi pha
  • Nguồn cấp phụ: 
    • Nguồn cấp phụ ngoài AC DC: 40 V – 300V AC-DC (± 5 % )
    • Nguồn cấp phụ DC: 12V- 48V DC
    • Dải tần số: 45 đến 65 Hz
    • Gánh nặng VA: 3 VA
    • Gánh nặng DC: 2 W
  • Khả năng quá tải: 
    • Điện áp: 2 x giá trị định mức trong 1 giây, lặp lại 10 lần trong khoảng 10 giây
    • Dòng điện: 20 x giá trị định mức trong 1 giây, lặp lại 5 lần trong khoảng 5 phút
  • Dải đo: 
    • Dải điện áp với nguồn cấp phụ: 10… 120% giá trị định mức
    • Dải điện áp với nguồn tự cấp: 80… 120% giá trị định mức
    • Dải dòng điện: 10 … 120% giá trị định mức
    • Tần số: 45…65 Hz
    • Hệ số công suất: 0.5 Lead ... 1 ... 0.5 Lag
  • ĐIều kiện tham chiếu cho độ chính xác: 
    • Nhiệt độ tham chiếu: 23°C +/- 2°C
    • Dạng sóng đầu vào: hình sin
    • Tần số đầu vào: 50 yhoặc 60 Hz ±2%
    • ĐIện áp nguồn cấp phụ: giá trị định mức ±1%
    • Tần số nguồn cấp phụ: giá trị định mức ±1%
    • Dải điện áp: 20... 100% giá trị định mức
    • Dải dòng điện: 10... 100% giá trị định mức
    • Công suất: 
      • Cos phi / sin phi = 1 cho lần lượt công suất hữu dụng/phản kháng
      • 10... 100% dòng điện định danh
      • 20... 100% điện áp định danh
    • Hệ số công suất/Góc pha: 
      • 40... 100% dòng điện định danh
      • 20... 100% điện áp định danh
  • Độ chính xác: 
    • Điện áp: ±1.0% giá trị định danh
    • Dòng điện: ±1.0% giá trị định danh
    • Tần số: 0.5% tần số trung bình
    • Công suất hữu dụng: ±1% giá trị định danh
    • Công suất phản kháng: ±1% giá trị định danh
    • Công suất biểu kiến: ±1% giá trị định danh
    • Hệ số công suất: 2 % phần tử đơn vị
    • Góc pha: 2 % dải đo
  • Tiêu chuẩn áp dụng: 
    • EMC: IEC 61326-1: 2005
    • Độ an toàn: IEC 61010-1-2001
    • Chống nước và chống bụi: IEC60529
    • Cấp ô nhiễm: 2
    • Mức độ đo lường: III
  • ĐIều kiện môi trường: 
    • Nhiệt độ hoạt động: 0 đến +50°C
    • Nhiệt độ bảo quản: -25°C đến +70°C
    • Độ ẩm tương đối: 0... 90% không ngưng tụ
    • Thời gian khởi động: dưới 3 phút
    • Độ sốc: 15 g trong 3 mặt phẳng
    • Độ rung: 10... 55 Hz
  • Kích thước và khối lượng: 
    • Kích thước bazel: 96 mm x 96 mm DIN 43 718
    • Panel cut out: 92 +0.8 mm x 92 + 0.8 mm
    • Chiều sâu: 55 mm
    • Khối lượng: 320 g
Báo giá cho sản phẩm
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.

Bộ lọc

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Ngành ứng dụng

Lọc kết quả

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Hãng sản xuất
Hãng sản xuất
Xem tất cả
Ngành ứng dụng
Chất liệu
Chất liệu lưỡi dao
Chất liệu đầu búa
Chất liệu ngàm
Chất liệu ngàm
Chiều dài
Chiều dài mũi
Chiều rộng mũi
Chiều rộng ngàm
Công suất
Dải đo
Dải đo
Điện thế pin
Độ chia
Độ chia
Độ mở
Đơn vị đo lường
Đơn vị đo lường
Dung lượng pin
Đường kính đĩa
Hình dạng đầu mũi
Kích cỡ đầu
Kích thước
Loại năng lượng
Loại sản phẩm
Loại sản phẩm
Số lượng
Số lượng răng
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn
Tính năng
Tính năng
Trọng lượng
Ứng dụng
Ứng dụng
Xuất xứ
Xuất xứ