Trang chủ / Thiết bị đo điện / Thiết bị đo điện tự động hóa / Đồng hồ điện tử đo đa chức năng Rishabh RISH EM 2340

Đồng hồ điện tử đo đa chức năng Rishabh RISH EM 2340

Liên hệ

Mã sản phẩm:

RISH EM 2340

Hãng sản xuất​:

Ngành ứng dụng​:

Đang cập nhật...

Mô tả

  • Ứng dụng: RISH EM 2340 đo các thông số điện quan trọng của hệ thống 3 pha và một pha như năng lượng hữu dụng/phản kháng/biểu kiến, công suất hữu dụng/phản kháng/biểu kiến.
  • Tính năng: 
    • Đo lường RMS thực
    • Đo nguồn năng lượng kép theo IEC 62053
    • Đo tổng méo hài
    • Thiết lập tại chỗ kiểu 3 pha 4 dây/3 pha 3 dây/1 pha 2 dây và tỉ lệ biến dòng, biến áp
    • Truyền dữ liệu qua MODBUS
    • Màn hình LCD có đèn nền, hiển thị 3 thông số đo
    • Gọi lại các giá trị đo lên màn hình hiển thị
    • Hiển thị thời gian và số lần gián đoạn
    • Chống nước và chống bụi: IP 50 (mặt trước) theo IEC60529
    • Độ an toàn theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 61010-1- 2010
    • Khả năng tương thích EMC: IEC 61326
  • Điện áp đầu vào: 
    • Điện áp đầu vào định danh (AC RMS): 100VL-L to 500 VL-L (57.7 VL-N to 290 VL-N)
    • Giá trị sơ cấp hệ thống biến áp: 100 VL-L to 1200 kVL-L (có thể thiết lập tại chỗ)
    • Điện áp đầu vào liên tục tối đa: 120% giá trị định danh
  • Dòng điện đầu vào: 
    • Dòng điện đầu vào định danh: 1A/5A AC RMS
    • Giá trị sơ cấp hệ thống biến dòng: 1 A đến 9999 A
    • Dòng điện đầu vào liên tục tối đa: 120% giá trị định danh
    • Chỉ báo quá tải: -OL- > 121% giá trị định danh
  • Nguồn cấp phụ: 
    • Nguồn cấp phụ cao ngoài: 60 V – 300V AC-DC (± 5%)
    • Giá trị định danh nguồn cấp phụ cao: 230 V AC/DC, 50/60 Hz
    • hoặc 
    • Nguồn cấp phụ thấp ngoài: 20 V – 60V DC / 20 V – 40V AC
    • Giá trị định danh nguồn cấp phụ thấp: 48 V DC / 24 V AC 50/60 Hz
    • Tần số nguồn cấp phụ: 45 đến 65 Hz
  • Gánh nặng VA: 
    • Điện áp đầu vào phá hủy định danh: < 0.3 VA mỗi pha
    • Dòng điện đầu vào phá hủy định danh: < 0.3 VA mỗi pha
    • Gánh nặng nguồn cấp phụ: < 6 VA hoặc < 4 VA
  • Máy phát điện: 
    • Điện áp AC: 20... 300 VAC
    • ĐIện áp DC: 10... 60 VDC
  • Dải đo: 
    • Dòng điện (đo năng lượng theo IEC 62053 - 21): 
      • Dòng điện khởi động: 2 mA cho 1 A & 10 mA cho 5 A
      • Dải: 20 mA đến 1.2 A cho 1 A, 100 mA đến 6 A cho 5 A
    • Điện áp: 50... 120% giá trị định danh
    • Hệ số công suất: 0.5 Lag ... 1... 0.8 Lead
    • Tần số: 50Hz / 60Hz
    • Tổng méo hài: 0....50%
  • Độ chính xác: 
    • Điều kiện tham chiếu: 23°C +/- 2°C
    • Năng lượng hữu dụng: Cấp 1 theo IEC 62053 - 21
    • Năng lượng phản kháng: Cấp 2 theo IEC 62053 - 23
    • Năng lượng biểu kiến: Cấp 1
    • Công suất hữu dụng: ±0.5% giá trị định danh tại cos ø = 1
    • Công suất phản kháng: ±1.0% giá trị định danh tại sin ø = 1
    • Công suất biểu kiến: ±0.5% giá trị định danh
    • Hệ số công suất/Góc pha: ±3°
    • ĐIện áp: ±0.5% giá trị định danh
    • Dòng điện: ±0.5% giá trị định danh
    • Tần số: ± 0.2% tần số trung bình
    • Tổng méo hài (điện áp/dòng điện(: ± 2.0%
  • Khả năng quá tải: 
    • Điện áp: 2 x giá trị định mức trong 1 giây, lặp lại 10 lần trong khoảng 10 giây
    • Dòng điện: 20 x Imax trong 0.5 giây
  • Tiêu chuẩn áp dụng: 
    • EMC: IEC 61326 -1 :2005
    • Độ miễn cảm: IEC 61000-4-3
    • Độ an toàn: IEC 61010-1-2010
    • Chống nước và chống bụi: IEC 60529
    • Cấp ô nhiễm: 2
    • Mức độ đo lường: III
    • Cấp bảo vệ: 2
  • ĐIều kiện môi trường: 
      • Nhiệt độ hoạt động: -10 đến +55°C
      • Nhiệt độ bảo quản: -20 đến +65°C
      • Độ ẩm tương đối: 0... 90% RH không ngưng tụ
      • Thời gian khởi động: dưới 3 phút
      • Độ sốc (theo IEC60068-2-27): một nửa hình sin
      • Độ rung: 10... 150...10 Hz
    Báo giá cho sản phẩm
    Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.

    Bộ lọc

    Khoảng giá
    Khoảng giá - slider
    Khoảng giá - inputs
    đ
    đ
    Danh mục sản phẩm
    Danh mục sản phẩm
    Ngành ứng dụng

    Lọc kết quả

    Khoảng giá
    Khoảng giá - slider
    Khoảng giá - inputs
    đ
    đ
    Hãng sản xuất
    Hãng sản xuất
    Xem tất cả
    Ngành ứng dụng
    Chất liệu
    Chất liệu lưỡi dao
    Chất liệu đầu búa
    Chất liệu ngàm
    Chất liệu ngàm
    Chiều dài
    Chiều dài mũi
    Chiều rộng mũi
    Chiều rộng ngàm
    Công suất
    Dải đo
    Dải đo
    Điện thế pin
    Độ chia
    Độ chia
    Độ mở
    Đơn vị đo lường
    Đơn vị đo lường
    Dung lượng pin
    Đường kính đĩa
    Hình dạng đầu mũi
    Kích cỡ đầu
    Kích thước
    Loại năng lượng
    Loại sản phẩm
    Loại sản phẩm
    Số lượng
    Số lượng răng
    Tiêu chuẩn
    Tiêu chuẩn
    Tính năng
    Tính năng
    Trọng lượng
    Ứng dụng
    Ứng dụng
    Xuất xứ
    Xuất xứ