• Chia sẻ:
Hàng mới về
15:10 29/09/2020

Máy phát tín hiệu cao tần đến 6100 Hz APSINX010

4.5/5 (241 đánh giá)
Còn hàng
Liên hệ
(Giá trên đã bao gồm VAT)
Đề nghị báo giá
Gọi tư vấn & đặt mua: +84-966.580.080 (Hỗ trợ - 7:30-21:00)
Model
APSINX010
Thương hiệu
Vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Tags
Cập nhật
15:10 29/09/2020
Mô tả ngắn
APSINX010 là máy phát tín hiệu tương tự (nguồn tín hiệu tương tự) với dài tần RF và siêu cao tần từ 9 kHz đến 2, 4 và 6,1 GHz. Thiết bị là sự tổng hoà của một loạt các đặc tính như độ sạch tín hiệu tốt, nhiễu pha thấp, tốc độ chuyển mạch nhanh và dải công suất đầu ra rộng, cùng với kích thước rất nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ và tiêu thụ điện năng ít. APSINX010 phù hợp cho nhiều ứng dụng trong môi trường phòng thí nghiệm, môi trường sản xuất và cả ngoài hiện trường.
Thông tin kho hàng
Hà Nội: CT3A KĐT Mễ Trì Thượng, Nam Từ Liêm
Thời gian giao hàng7 - 15 ngày
Miễn phí vận chuyển.Đối với đơn hàng > 500.000 VNĐ
Dịch vụ bảo hành
Hỗ trợ đổi trả trong vòng 15 ngàyXem thêm điều khoản đổi trả & bảo hành
Xuất hóa đơn điện tử VAT

Hỗ trợ bán hàng

0966580080

0966580080

623 sản phẩm
315 reviews
Chứng chỉ
Thành viên lâu năm

Thành viên lâu năm

Tương tác nhanh

Tương tác nhanh

Bán hàng linh động

Bán hàng linh động

Báo giá sản phẩm
Thông tin chi tiết
  • APSINX010 là máy phát tín hiệu tương tự (nguồn tín hiệu tương tự) với dài tần RF và siêu cao tần từ 9 kHz đến 2, 4 và 6,1 GHz.
  • Thiết bị là sự tổng hoà của một loạt các đặc tính như độ sạch tín hiệu tốt, nhiễu pha thấp, tốc độ chuyển mạch nhanh và dải công suất đầu ra rộng, cùng với kích thước rất nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ và tiêu thụ điện năng ít.
  • APSINX010 phù hợp cho nhiều ứng dụng dụng trong môi trường phòng thí nghiệm, môi trường sản xuất và cả ngoài hiện trường.
  • Các tính năng chính của thiết bị:
    • Bộ tạo dao động OCXO ổn định, tín hiệu nhiễu pha thấp với độ phân giải mHz
    • Dải mức tín hiệu đầu ra rộng và chính xác
    • Mở rộng khả năng điều chế tín hiệu như AM, FM, PM, xung cũng như những dạng điều chế sử dụng trong điện tử hàng không chuyên biệt VOR / ILS
    • Tốc độ chuyển mạch nhanh
    • Tính năng quét, trigger và tần số tham chiếu ngoài có thể lập trình từ 8 đến 200 MHz
    • Mức tiêu thụ điện năng thấp, có khả năng tích hợp pin cho phép thiết bị hoạt động ngoài hiện trường với thời lượng lên tới 3 tiếng
    • Có các biến thể phù hợp với điều kiện hoạt động cụ thể như để bàn, cơ động hay lắp rack, ....
    • Có thể điều khiển thiết bị từ xa thông qua các cổng giao tiếp USB, Ethernet và GPIB tùy chọn và bằng cách sử dụng Phần mềm GUI hoặc các tập lệnh ATE (SCPI 1999)
  • APSINX010 phù hợp cho nhiều ứng dụng dụng trong môi trường phòng thí nghiệm, môi trường sản xuất và cả ngoài hiện trường:
    • Sử dụng làm các nguồn tín hiệu RF và siêu cao tần di động để thử nghiệm các hệ thống và mô đun điện tử, không dây và vệ tinh
    • Thử nghiệm EMC / EMI
    • Dùng trong service bảo hành, bảo trì, sửa chữa
    • Phiên bản mô đun rack 19 để tích hợp vào hệ thống tổng
Thông số kỹ thuật
  • Dải tần: 9 đến 2, 4, 6.1 GHz (tuỳ thuộc option)
  • Độ phân giải tần số: 0,001 Hz
  • Độ phân giải pha: 0,1 độ
  • Tốc độ cập nhật tần số: 400 μs
  • Nhiễu pha SSB tại tần số 1 GHz, lệch 20 kHz từ sóng mang: -130 dBc/Hz
  • Độ sạch phổ tại công suất đầu ra 10 dBm:
    + Mức hài đầu ra: -45 dBc
    + Mức hài phụ - subhamonic: -70 dBc
  • Dải công suất: từ -30 đến +18 dBm với f > 10 MHz
  • Độ phân giải công suất: 0,01 dB
  • Độ không đảm bảo: 0,3 dB tại mức từ -20 đến +10 dBm
  • Hệ số VSWR: 1,5 tại tần số < 3 GHz hoặc 1,7 tại tần số > 3 GHz
  • Đầu ra tham chiếu nội: 10 MHz
  • Tính năng phát quét
  • Tính năng điều chế: điều chế AM/PM/FM/Xung
    + Điều chế xung:
    Tỷ số On/Off: 70 dB
    Tần số lặp: DC đến 33 MHz
    Độ rộng xung: 50 µs đến 20 s (ALC bật)
    Độ rộng sườn lên/ sườn xuống: 5 ns
    + Điều chế tần số:
    Độ di tần cực đại: 200 MHz tại dải tần từ 3 GHz đến 6,1 GHz
    Tốc độ điều chế: 1 Hz / DC đến 800 kHz
    + Điều chế pha:
    Độ di pha: từ 0 đến 80 rad tại tần số từ 3 GHz đến 6,1 GHz
    Tốc độ điều chế: 1 Hz đến 800 kHz
    + Điều chế biên độ:
    Tốc độ điều chế: 10 Hz đến 50 kHz
    Độ sâu điều chế: 0 % đến 95 %
  • Điều chế sử dụng trong điện tử hàng không ILS / VOR
APSINX010 Data Sheet
Size: 852.5 KB
Data Sheet APSINX010HC v2.19.pdf Tải file miễn phí
AnaPico Users Manual Signal Generators
Size: 4 MB
AnaPico SG Users Manual Signal Generators.pdf Tải file miễn phí
AnaPico Programmers Manual - Signal Generators
Size: 1.2 MB
AnaPico SG Programmers Manual Signal Generators.pdf Tải file miễn phí
How to use AnaPico API libraries
Size: 592.2 KB
AN1001 General How to use AnaPico API.pdf Tải file miễn phí
Using Anapico Signal Generators as external sources for Anritsu VectorStar VNAs
Size: 3.3 MB
AN3004 APSIN External Source for Anritsu VectorStar VNA.pdf Tải file miễn phí
Phase Coherence: Terminology
Size: 1 MB
AN4006 APMS- Phase Coherence Terminology V2.pdf Tải file miễn phí

Đánh giá và nhận xét

Đánh giá trung bình
{{summary.RateSummary.Average}}/5
({{summary.RateSummary.TotalRate}} nhận xét)
5
{{summary.RateSummary.PercentApprove5}}%
4
{{summary.RateSummary.PercentApprove4}}%
3
{{summary.RateSummary.PercentApprove3}}%
2
{{summary.RateSummary.PercentApprove2}}%
1
{{summary.RateSummary.PercentApprove1}}%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Viết nhận xét của bạn
{{item.DanhGia.Avatar}}
{{item.DanhGia.HoTen}}
{{item.DanhGia.DisplayNgayDanhGia}}
{{item.DanhGia.TieuDe}}
Khách hàng
{{item.DanhGia.NoiDung}}
Gửi trả lời

{{item.DanhGia.Thanks}} người đã cảm ơn nhận xét này

Cảm ơn
{{child.Avatar}}
{{child.HoTen}}Báo xấu
{{child.NoiDung}}
Hỏi, đáp về sản phẩm

Chưa có câu hỏi cho sản phẩm này.

{{ showMessageValidate('HD_NoiDungGui', 'Bạn vui lòng nhập nội dung câu hỏi') }}