Máy đo độ tròn, độ trụ loại bộ cảm biến xoay RONDCOM 73A

Máy đo độ tròn, độ trụ loại bộ cảm biến xoay RONDCOM 73A

LIÊN HỆ Vui lòng liên hệ để nhận báo giá phù hợp
Yêu cầu báo giá LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi

 

 

Loại RONDCOM 73A
Dải đo Đường kính đo tối đa ϕ450 mm
Chiều cao đo tối đa 1050 mm (với máy dò tiêu chuẩn)

630 mm (với công cụ đo trục dài 320 mm)

Đường kính tải tối đa ϕ900 mm
Phạm vi bên phải/trái (trục X) 600 mm (±300 mm)
Phạm vi mặt trước/sau (trục Y) 120 mm (±60 mm)
Phạm vi lên/xuống (trục Z) 1000 mm
Phạm vi trục R 265 mm
Kích thước bàn 600 mm (D) x 550 mm (R)
Tải trọng tối đa 200 kg
Vị trí trọng tâm của phôi Trong phạm vi ϕ200 mm của bàn
Phạm vi điều chỉnh nghiêng 2° (±1°)
Tốc độ truyền động trục X Tối đa 30 mm/s
Tốc độ truyền động trục Y Tối đa 30 mm/s
Độ chính xác quay xuyên tâm 0.06 μm (với máy dò tiêu chuẩn)

0.6 μm (với công cụ đo trục dài 320 mm)

Độ chính xác quay trục (bán kính đo: 50 mm) 0.02 μm (với máy dò tiêu chuẩn)

0.4 μm (với công cụ đo trục dài 320 mm)

Tốc độ quay trục θ 1 đến 6/phút (lúc đo), tối đa 10/phút
Độ chính xác độ thẳng trục Z 0.9 μm/200 mm (với máy dò tiêu chuẩn)
Tính song song (Hướng lên/xuống: trục Z) 0.9 μm/100 mm
Tốc độ truyền động trục Z 0.6 đến 6 mm/s (lúc đo), tối đa 30 mm/s
Tốc độ truyền động trục R Tối đa 30 mm/s
Phần mềm ACCTee
Kích thước máy đo 1235 mm (R) x 1455 mm (S) x 2500 mm (C)
Kích thước máy điều khiển 800 mm (R) x 800 mm (S) x 1400 mm (C)
Chiều cao mặt bàn 760 mm
Trọng lượng máy đo 1500 kg
Trọng lượng máy điều khiển 100 kg
Điện áp AC 100 đến 240 V ±10%, 50/60 Hz
Tiêu thụ điện 1000 VA (trừ máy in)
Nguồn cấp khí Áp suất cung cấp 0.35 đến 0.7 MPa
Áp suất làm việc 0.3 MPa
Lượng tiêu thụ không khí 30 NL/phút
Cung cấp không khí kết nối ống với thiết bị chính Khớp ống một chạm cho lỗ đường kính ngoài ϕ8 mm

Cần tư vấn hoặc báo giá? Chuyên gia của chúng tôi phản hồi trong 2 giờ làm việc.

30 năm kinh nghiệm · Hơn 500 dòng thiết bị đo lường · Hỗ trợ kỹ thuật trọn vòng đời sản phẩm