Máy đo độ tròn, độ trụ loại bộ cảm biến xoay RONDCOM 76A

Máy đo độ tròn, độ trụ loại bộ cảm biến xoay RONDCOM 76A

LIÊN HỆ Vui lòng liên hệ để nhận báo giá phù hợp
Yêu cầu báo giá LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi

 

 

Loại RONDCOM 76A
Z1000
Hệ thống đo CNC và thủ công
Dải đo Đường kính đo tối đa ϕ500 mm
Đường kính trong tối đa Đường kính mũi đầu dò +2 mm hoặc hơn
Phạm vi bên phải/trái (trục X) 700 mm
Phạm vi mặt trước/sau (trục Y) 200 mm
Phạm vi lên/xuống (trục Z) 1000 mm
Phạm vi trục R 290 mm
Đường kính tải tối đa ϕ980 mm
Độ chính xác khi quay Hướng xuyên tâm JIS B 7451-1997 (0.04 + 3H/10000) μm (H: Chiều cao từ bề mặt gắn đến đầu đo mm) 0.097 μm (H=189), 0.13 μm (H=314), 0.26 μm (H=736)
Hướng trục JIS B 7451-1997 (0.1 + 8R/10000) μm (R: Khoảng cách từ tâm trục θ đến mũi đầu đo mm) 0.14 μm (R=50), 0.18 μm (R=100), 0.22 μm(R=150)
Độ phân giải góc 0.025°
Độ chính xác độ thẳng Hướng lên/xuống (trục Z) (0.2 + 8L/10000) x (1 + S/1000) μm (L: Chiều dài đo được, S: Chiều cao từ bề mặt gắn đến mũi đầu đo)
Hướng xuyên tâm (trục R) (0.5 + L/300) μm (L: Chiều dài đo được)

0.83 μm (L=100), 1.47 μm (L=290)

Bên phải/trái bàn (trục X) 0.5 μm/100 mm, 1.6 μm/700 mm
Mặt trước/sau bàn (trục Y) 0.5 μm/100 mm, 0.6 μm/700 mm
Độ chính xác song song Hướng lên/xuống (trục Z và θ) 0.8 μm/200 mm
Hướng xuyên tâm (trục R) 1.0 μm/200 mm
Độ chính xác đo bán kính trục R (3+5(L+S)/1000) μm, L: Chiều dài đo được, S: Chiều cao từ bề mặt gắn đến mũi đầu đo 
Tốc độ đo Hướng quay (trục θ) 2 đến 4/phút (10/phút)
Hướng lên/xuống (trục Z) 0.6 đến 10 mm/s (Tối đa 100 mm/s)
Hướng phải (trục X) 0.6 đến 10 mm/s (Tối đa 100 mm/s)
Mặt trước/sau (trục Y) 0.6 đến 10 mm/s (Tối đa 100 mm/s)
Hướng xuyên tâm (trục R) 0.6 đến 10 mm/s (Tối đa 100 mm/s)
Tự động dừng ±5 μm (5 mm/s hoặc nhỏ hơn)
Bàn đo Kích thước (R x S) 800 x 680 mm
Phạm vi điều chỉnh của căn giữa / nghiêng (1/3 đường kính đo trở xuống) ±1°
Tải 200 kg (lựa chọn: 1t)
Bộ cảm biến Phạm vi dò ±500 μm (cánh tay a), ±1000 μm (cánh tay b)
Lực đo 130 mN (cánh tay a), 65 mN (cánh tay b)
Hình dạng đầu đo R0.25 mm sapphire
Số lượng mẫu 14400 điểm/vòng quay
Kiểu lọc Bộ lọc kỹ thuật số Gaussian/2RC/Spline/Robust (Spline)
Độ phóng đại đo lường 50 đến 100k
Giá trị cut-off Hướng quay (trục ϕ) Thông thấp 15, 50, 150, 500, 1500 cao điểm/vòng quay, có thể cài đặt bất kỳ giá trị nào trong khoảng từ 15 đến 1500 đỉnh/vòng quay
Thông dải 1 đến 1500 đỉnh/vòng quay
Hướng tuyến tính (trục Z) Thông thấp 0.025, 0.08, 0.25, 0.8, 2.5, 8 mm (giá trị bất kỳ theo đơn vị 0.0001 mm)
Đánh giá sai số biên dạng MZC (phương pháp vòng tròn vùng tối thiểu), LSC (phương pháp vòng tròn bình phương nhỏ nhất), MIC (phương pháp vòng tròn nội tiếp tối đa), MCC (phương pháp vòng tròn ngoại tiếp tối thiểu), N.C. (không bù), MULTI (nhiều cài đặt)
Dụng cụ đo Hướng quay Độ tròn, độ phẳng, độ phẳng (hợp chất), độ song song, độ đồng tâm, độ đồng trục, độ lệch đường kính, độ vuông góc, độ dày thay đổi, độ cạn, số đo bán kính, hình tròn một phần
Hướng tuyến tính Độ thẳng (Z), độ thẳng (R, X, Y), độ thẳng trục, tỷ lệ côn, hình trụ, độ vuông, độ song song, độ lệch đường kính
Chức năng xử lý phân tích Chức năng khía (mức, góc, con trỏ), sự kết hợp của các phương pháp đánh giá độ tròn, đối chiếu giá trị danh nghĩa, hiển thị biên dạng 3D hình trụ (vẽ đường, tô bóng, đường đồng mức), hiển thị thời gian thực, hiển thị đồ thị đặc trưng (đường cong vùng chịu lực, phân bố biên độ chức năng, phổ công suất)
Hiển thị  Điều kiện đo, thông số đo, nhận xét, điều kiện đầu ra của máy in, đồ họa hồ sơ (kế hoạch mở rộng, kế hoạch 3D), thông báo lỗi,..
Hệ thống ghi Có thể chọn máy in màu hoặc máy in laser
Khác Nguồn cấp (Điện áp được chỉ định), tần số AC 100 đến 240 V ±10%, 50/60 Hz (yêu cầu tiếp đất)
Tiêu thụ điện 1000 VA (trừ máy in)
Nguồn cấp khí Áp suất cung cấp 0.5 đến 0.7 MPa
Áp suất làm việc 0.4 Mpa
Lượng tiêu thụ không khí 160 NL/phút
Cung cấp không khí kết nối ống với thiết bị chính Khớp ống một chạm cho lỗ đường kính ngoài ϕ8 mm
Kích thước cài đặt Rộng Đv đo: 2200 mm, máy điều khiển: 800 mm
Sâu Đv đo: 2050 mm, máy điều khiển: 800 mm
Cao Đv đo: 3200 mm, máy điều khiển: 1400 mm
Trọng lượng (ngoại trừ các tùy chọn) Đv đo: 6700 kg, máy điều khiển: 100 kg

Cần tư vấn hoặc báo giá? Chuyên gia của chúng tôi phản hồi trong 2 giờ làm việc.

30 năm kinh nghiệm · Hơn 500 dòng thiết bị đo lường · Hỗ trợ kỹ thuật trọn vòng đời sản phẩm