• Chia sẻ:
Hàng mới về
16:56 12/08/2020

Máy đo độ nhám cầm tay Mitutoyo Surftest SJ-210 Series 178

4.5/5 (355 đánh giá)
Gọi tư vấn & đặt mua: +84-966.580.080 (Hỗ trợ - 7:30-21:00)
Model
178
Thương hiệu
Vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Tags
Cập nhật
16:56 12/08/2020
Mô tả ngắn
Máy đo độ nhám cầm tay Surftest SJ-210 Series 178 chất lượng cao của thương hiệu Mitutoyo. Nhập khẩu từ Nhật Bản. Giải pháp đo lường độ chính xác cao...
Thông tin kho hàng
Hà nội: CT3A KĐT Mễ Trì Thượng, Nam Từ Liêm
Thời gian giao hàng7 - 15 ngày
Miễn phí vận chuyển.Hỗ trợ hình thức COD
Dịch vụ bảo hành
Hỗ trợ đổi trả trong vòng 15 ngàyXem thêm điều khoản đổi trả & bảo hành
Xuất hóa đơn điện tử VAT

Hỗ trợ bán hàng

0966580080

0966580080

623 sản phẩm
315 reviews
Chứng chỉ
Thành viên lâu năm

Thành viên lâu năm

Tương tác nhanh

Tương tác nhanh

Bán hàng linh động

Bán hàng linh động

Báo giá sản phẩm
Thông tin chi tiết

Máy đo độ nhám cầm tay Mitutoyo Surftest SJ-210 Series 178

Máy đo độ nhám cầm tay Mitutoyo Surftest SJ-210 Series 178

TÍNH NĂNG

  • Màn hình LCD đồ họa màu 2.4 inch mang đến khả năng đọc chính xác và sự hiển thị trực quan dễ dàng để sử dụng. Màn hình LCD cũng bao gồm đèn nền để tăng khả năng quan sát trong môi trường thiếu ánh sáng.
  • Surftest SJ-210 có thẻ dễ dàng vận hành bằng nút bấm ở mặt trước của thiết bị và bên dưới nắp trượt
  • Tối ưu lên tới 10 điều kiện đo và hồ sơ kết quả đo được lưu vào thư viện bên trong máy
  • Một thẻ nhớ có thể được sử dụng như một bộ nhớ ngoài để lưu trữ số lượng lớn hồ sơ kết quả đo và điều kiện đo.
  • Truy cập tới mỗi tính năng có thể được bảo vệ bằng mật khẩu, điều này ngăn chặn các hoạt động ngoài ý muốn và cho phép bạn bảo vệ cài đặt của mình.
  • Giao diện hiện thị hỗ trợ 16 ngôn ngữ, có thể được chuyển đổi tùy ý
  • Chuông cảnh báo sẽ hoạt động khi khoảng cách đo tích lũy vượt quá giới hạn đặt trước
  • Surftest SJ-210 tuân thủ theo các tiêu chuẩn: JIS (JIS-B0601-2001, JIS-B0601-1994, JIS B0601-1982), VDA, ISO-1997, và ANSI.
  • Ngoài kết quả tính toán, Surftest-210 có thể hiển thị chuỗi kết quả tính toán và hồ sơ đã đánh giá, đường cong tải và đường cong biên độ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Mã sản phẩm SJ-210
Mã đặt hàng (inch/mm) 178-561-01A 178-561-02A 178-563-01A 178-563-02A 178-565-01A 178-565-02A
Thiết bị điều khiển Loại tiêu chuẩn (178-230-2) Loại có thể thu vào (178-235) Loại dò ngang (178-233-2)
Bộ cảm biến Loại 0.75mN
(178-296)
Loại 4mN
(178-390)
Loại 0.75mN
(178-296)
Loại 4mN
(178-390)
Loại 0.75mN
(178-387)
Loại 4mN
(178-386)
Thiết bị hiển thị Loại nhỏ gọn (178-253A)
Bộ cám biến: Góc đỉnh 60° 90° 60° 90° 60° 90°
Bán kính đầu tiếp xúc 2μm 5μm 2μm 5μm 2μm 5μm
Lực đo bộ cảm biến 0.75mN 4mN 0.75mN 4mN 0.75mN 4mN
Phụ kiện tiêu chuẩn
  • 12BAA303
    Cáp kết nối
  • 178-602
    Mẫu thử độ nhám (Ra 3.00μm)
  • 12BAK699
    Hộp đựng
  • 12BAK700
    Thước hiệu chuẩn
  • 12B AK820
    Tấm bảo vệ màn hình hiển thị
Bộ chuyển đổi AC
Tài liệu hướng dẫn vận hành
Tài liệu hướng dẫn tham khảo nhanh
Phiếu bảo hành
  • 12BAA303
    Cáp kết nối
  • 178-606
    Mẫu thử độ nhám (Ra 1.00μm)
  • 12AAE643
    Bộ chuyển đổi điểm tiếp xúc
  • 12AAE644
    Bộ chuyển đổi loại V
  • 12BAK699
    Hộp đựng
  • 12BAK700
    Thước hiệu chuẩn
  • 12BAK820
    Tấm bảo vệ màn hình hiển thị
Bộ chuyển đổi, Tài liệu hướng dẫn vận hành
Tài liệu tham khảo nhanh, Phiếu bảo hành

KÍCH THƯỚC

Thiết bị hiển thị, thiết bị điều khiển
Máy đo độ nhám cầm tay Mitutoyo Surftest SJ-210 Series 178
Máy đo độ nhám cầm tay Mitutoyo Surftest SJ-210 Series 178
Máy đo độ nhám cầm tay Mitutoyo Surftest SJ-210 Series 178

Thông số kỹ thuật

    Trục X (thiết bị điều khiển)
  • Dải đo
    .70" (17.5mm)
    .22"(5.6mm) loại dò ngang
  • Tốc độ đo:
    .01, .02, .03"/s (0.25, 0.5, 0.75mm/s)
    .039"/s (1mm/s) (Returning))
  • Bộ cảm biến
  • Dải đo/Độ phân giải:
    Tự động / phụ thuộc vào
    dải đo
    14400 µin / .8 in (360 µm / 0.02 µm)
    4000 µin / .2 µin (100 µm / 0.006 µm)
    1000 µin / .08 µin (25 µm / 0.002 µm)
  • Phương pháp đo:
    trượt
  • Lực đo:
    4mN (0.75mN)
  • Đầu tiếp xúc
    Diamond, 90º / 5µmR (60º / 2µmR)
  • Bán kính cong:
    40mm
  • Lực trượt:
    nhỏ hơn 400mN
  • Loại:
    Độ cảm vi sai
  • Nguồn cung cấp
    Hai cách cấp nguồn: pin (pin Ni-MH có thể sạc lại ) và bộ chuyển đổi AC
  • Thời gian sạc:
    khoảng 4 tiếng (có thể thay đổi phụ thuộc vào nhiệt độ xung quanh)
  • Sức bền:
    khoảng 1000 lần đo (có thể thay đổi phụ thuộc vào điều kiện môi trường xung quanh
  • Đầu ra:
    USB I/F, Đầu ra dữ liệu điện tử, Máy in Output, RS-232C I/F, Foot SW I/F
  • Lưu trữ dữ liệu:
    Thẻ Micro SD w/adapter(4GB) (mã sản phẩm12AAL069)
  • Kích thước (WxDxH)
  • Thiết bị hiển thị:
    2.05x2.59x6.3"(52.1 x 65.8 x 160mm)
  • Thiết bị điều khiển:
    4.5x.9x1"(115 x 23 x 26mm)
  • Khối lượng:
    Khoảng 1.1lb (0.5kg) (Thiết bị hiển thị + Thiết bị điều khiển + Bộ cảm biến tiêu chuẩn)

Khả năng đánh giá: SJ-210

    Tiêu chuẩn:

    JIS’82, JIS’94, JIS’01, ISO’97, ANSI, VDA

    Dữ liệu đánh giá:

    Dữ liệu chính, dữ liệu độ nhám, dữ liệu DF , Dữ liệu độ nhám-Motif

    Tham số:

    Ra, Rc, Ry, Rz, Rq, Rt, Rmax, Rp, Rv, R3z, Rsk, Rku, Rc, RPc, Rsm, Rz1max, S, HSC, RzJIS, Rppi, RΔa, RΔq, Rlr, Rmr, Rmr(c), Rδc, Rk, Rpk, Rvk, Mr1, Mr2, A1, A2, Vo, Rpm, tp, Htp, R, Rx, AR, có thể thay đổi theo yêu cầu

  • Đồ thị phân tích:
    Đường cong vùng chịu lực/ đường cong phân bố biên độ
  • Bộ lọc điện tử:
    Gaussian , 2CR75 , PC75
  • Chiều dài khoảng ngắt:
    λc: .003, .01, .03, .1” (0.08, 0.25, 0.8, 2.5mm)
    λs: .1, .3”(2.5, 8µm)
  • Chiều dài lấy mẫu:
    003, .01, .03, .1” hoặc tùy ý
    (0.08, 0.25, 0.8, 2.5mm) hoặc tùy ý
  • Số lượng chiều dài lấy mẫu (x n):

    x1, x2, x3, x4, x5, x6, x7, x8, x9, x10 chiều dài tùy ý
    (0.3 to16.0mm: khoảng 0.01mm )
    x1, x2, x3, x4, x5, x6, x7, x8, x9, x10 chiều dài tùy ý
    (0.3 to 5.6mm: khoảng 0.01mm )*
    * Chỉ dành thiết bị điều khiển dò ngang

Khả năng đánh giá: SJ-210

  • Thiết kế theo yêu cầu của khách hàng:
    Các thông số mong muốn có thể được chọn để tính toán và hiển thị.
  • Chiều go/no-go:
    Bằng giá trị tối đa / 16% / Standard dev.
    Lưu trữ điều kiện đo: Lưu các điều kiện khi tắt nguồn
  • Lưu trữ:
    Bộ nhớ trong: Điều kiện đo (10 bộ), Hồ sơ đo (1 bộ)
    Thẻ nhớ (Tùy chọn): 500 điều kiện đo, 10.000 hồ sơ đo, 500 hình ảnh hiển thị.
    Tệp văn bản (Điều kiện đo / Hồ sơ đo / Hồ sơ đã đánh giá / Đường cong vùng chịu lực / Đường cong phân bố biên độ)
  • Hiệu chuẩn:
    Tự động hiệu chuẩn với giá trị số nhập vào/ hiệu chuẩn trung bình với nhiều phép đo (tối đa 5 lần)

Đánh giá và nhận xét

Đánh giá trung bình
{{summary.RateSummary.Average}}/5
({{summary.RateSummary.TotalRate}} nhận xét)
5
{{summary.RateSummary.PercentApprove5}}%
4
{{summary.RateSummary.PercentApprove4}}%
3
{{summary.RateSummary.PercentApprove3}}%
2
{{summary.RateSummary.PercentApprove2}}%
1
{{summary.RateSummary.PercentApprove1}}%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Viết nhận xét của bạn
{{item.DanhGia.Avatar}}
{{item.DanhGia.HoTen}}
{{item.DanhGia.DisplayNgayDanhGia}}
{{item.DanhGia.TieuDe}}
Khách hàng
{{item.DanhGia.NoiDung}}
Gửi trả lời

{{item.DanhGia.Thanks}} người đã cảm ơn nhận xét này

Cảm ơn
{{child.Avatar}}
{{child.HoTen}}Báo xấu
{{child.NoiDung}}
Hỏi, đáp về sản phẩm

Chưa có câu hỏi cho sản phẩm này.

{{ showMessageValidate('HD_NoiDungGui', 'Bạn vui lòng nhập nội dung câu hỏi') }}