Trang chủ / Thiết bị đo tần số, vô tuyến điện tử / Thiết bị đo tích hợp đa năng / Thiết bị phân tích hệ thông tin liên lạc cơ động R9000

Thiết bị phân tích hệ thông tin liên lạc cơ động R9000

Liên hệ

Mô tả

  • R9000 là bước phát triển tiếp theo của dòng máy kiểm tra LMR, củng cố vị thế dẫn đầu của Freedom (Astronics) trong lĩnh vực này. Với việc nâng cấp tính năng phân tích mạng vector (VNA), màn hình màu cảm ứng, dải tần 6 GHz, khả năng kiểm tra đầy đủ các giao thức LMR, R9000 tạo ra bước nhảy vọt lượng tử trong lĩnh vực kiểm tra thông tin liên lạc. Ngoài ra, R9000 là thiết bị kiểm tra LMR duy nhất có khả năng xử lý băng thông tín hiệu tức thời cần thiết cho LTE / FirstNet.
  • R9000 là thiết bị kiểm tra LTE đầu tiên và duy nhất cũng hỗ trợ các giao thức LMR tương tự và số. Các tính năng bao gồm:
    – Dải tần từ 10 MHz đến 6 GHz
    – Độ sạch phổ tốt nhất trong ngành (-110 dBc/Hz @ 20 kHz offset)
    – Khả năng cơ động cao với trọng lượng nhẹ và thời lượng pin hơn 4 tiếng
    – Màn hình màu, cảm ứng
    – Các tuỳ chọn kiểm tra LTE
    – Phân tích mạng vector
    – Kiểm tra các giao thức LMR: P25 Phases 1 &2, TETRA, DMR, NXDN và dPMR
    – Tính năng AutoTune™ tự động kiểm tra và căn chỉnh
    – Điều chế và giải điều chế tương tự
    – Phân tích phổ
    – Phát và giám sát song công AM/FM
    – Tổng hợp âm tần
    – Định vị lỗi cáp
    – Đo lỗi tần số
    – Đo công suất
    – Phân tích âm tần
    – Đo SINAD/méo)
  • Độ nhạy (DANL): -140 dBm (đầu vào 50 Ohm)
  • Dải động: 80 dB
  • Tích hợp pin
  • Tính năng phân tích mạng vector
    + Dải tần: 1 MHz đến 6 GHz
    + Các tham số: S11, S21
  • Chức năng phát (kiểm tra bộ thu)
    + Dải tần: 10 MHz đến 6 GHz
    + Mức đầu ra trên cổng GENERATE: +0 dBm đến -130 dBm (dải FM), -7 dBm đến -130 dBm (dải AM)
    + Mức phát trên cổng RF I/O: -30 dBm đến -130 dBm (dải FM), -36 dBm đến -130 dBm (dải AM)
    + Nhiễu pha đơn biên (SSB) tối đa: -105 dBc/Hz @ 500 MHz (15 °C đến 35 °C)
    + Điều chế FM: độ di tần 0 đến 75 kHz; độ chính xác di tần: 5%
    + Điều chế AM: độ sâu điều chế 0 đến 99%; độ chính xác lệch điều biên: 1%
    + Điều chế SSB-AM (USB hoặc LSB): độ sâu điều chế 0 đến 99%; độ chính xác lệch điều biên: 1%
  • Chức năng thu (đo kiểm bộ phát)
    + Dải tần: 10 MHz đến 6 GHz
    + Độ nhạy: 2,0 μV với 10 dB EIA SINAD (tín hiệu FM băng hẹp)
    + Cống suất tối đa trên cổng RF I/O: 50 W liên tục
    + Công suất tối đa trên cổng antena: 0 dBm
    + Đo sai lệch tần số
    + Đo độ di tần FM: giải điều chế: lên tới ±75 kHz; độ chính xác: ±5% cộng với độ dư FM
    + Đo điều chế AM: giải điều chế từ 0 đến 100%; Độ chính xác: ±5% đối với độ sâu điều chế dưới 80%
    + Đo cường độ tín hiệu: độ chính xác: ±1 dB; độ nhạy: -120 dBm (cổng Antenna, băng thông trung tần 6,25 kHz)
    + Đo công suất dải rộng (cổng RF In/Out): 0,1 W đến 150 W; Độ chính xác: ±10% (2 KHz - 1 GHz)
    + Đo SINAD: độ chính xác: ±1 dB @ 12 dB SINAD
    + Đo độ méo: dải hiển thị kết quả đo từ 0.00% đến 100 %, dải tần từ 300 Hz đến 10 kHz
  • Chức năng phân tích phổ:
    + Dải tần: 10 MHz đến 6 GHz
    + Độ phân giải: 1 Hz
    + Nhiễu pha SSB (20 kHz Offset): -105 dBc / Hz max @ 500 MHz (15 °C đến 35 °C)
    + Nhiễu nền: -140 dBm
  • Tính năng tổng hợp điều chế âm tần
  • Độ chính xác bộ thời gian cơ sở: 25 ppb (không khoá GPS), 5 ppb (khoá GPS)
Báo giá cho sản phẩm
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.

Bộ lọc

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Ngành ứng dụng

Lọc kết quả

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Hãng sản xuất
Hãng sản xuất
Xem tất cả
Ngành ứng dụng
Chất liệu
Chất liệu lưỡi dao
Chất liệu đầu búa
Chất liệu ngàm
Chất liệu ngàm
Chiều dài
Chiều dài mũi
Chiều rộng mũi
Chiều rộng ngàm
Công suất
Dải đo
Dải đo
Điện thế pin
Độ chia
Độ chia
Độ mở
Đơn vị đo lường
Đơn vị đo lường
Dung lượng pin
Đường kính đĩa
Hình dạng đầu mũi
Kích cỡ đầu
Kích thước
Loại năng lượng
Loại sản phẩm
Loại sản phẩm
Số lượng
Số lượng răng
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn
Tính năng
Tính năng
Trọng lượng
Ứng dụng
Ứng dụng
Xuất xứ
Xuất xứ