Trang chủ / Thiết bị đo tần số, vô tuyến điện tử / Thiết bị đo tích hợp đa năng / Thiết bị phân tích hệ thông tin liên lạc cơ động R8000C

Thiết bị phân tích hệ thông tin liên lạc cơ động R8000C

Liên hệ

Mô tả

  • R8000C là thế hệ thứ ba của máy phân tích hệ thống thông tin LMR tiêu chuẩn công nghiệp, xuất xưởng lần đầu vào năm 2009. Cân nặng chỉ 5,3 kg, R8000 là bộ thử nghiệm duy nhất cung cấp các tính năng hoàn chỉnh, gói trọn trong một kích thước nhỏ gọn với khả năng cơ động cao.
    Firmware được cập nhật miễn phi giúp kéo dài vòng đời và mở rộng khả năng của thiết bị theo thời gian.
  • R8000 kiểm tra mọi giao thức LMR số chính, và tự hào có độ sạch phố tốt nhất trong các máy cùng loại. Thực tế, các tham số RF đáp ứng hoặc vượt trội so với các thiết bị đắt hơn hàng ngàn đô la.
  • Tất cả những điều đó giải thích tại sao R8000 đã trở thành công cụ kiểm tra LMR ưa thích của hàng nghìn kỹ thuật viên vô tuyến trên toàn thế giới.
  • R8000 được thiết kế để giám sát và thực hiện service cho các thiết bị vô tuyến trong dải tần từ 250 kHz đến 3 GHz. R8000 thu, phát tín hiệu, đo điều chế và tần số, tích hợp các tính năng sau:
    + RF Signal Generator – Phát tín hiệu RF
    + Sensitive Measurement Receiver – Thu đo độ nhạy
    + Spectrum Analyzer – Phân tích phổ
    + Duplex Offset Generator – Phát bù song công
    + Oscilloscope – Hiện sóng
    + Frequency Counter – Đếm tần
    + AC/DC Voltmeter – Vôn kế AC/DC
    + RF Wattmeter – Oát kế RF
    + Cable Fault Analyzer (optional) – Phân tích lỗi cáp (tùy chọn)
    + Tracking Generator (optional) – Phát bám (tùy chọn)
    + Signaling Encoder/Decoder – Mã hóa/giải mã tín hiệu
    + Signal Strength Meter – Đo cường độ tín hiệu
    + SINAD Meter – Đo SINAD
    + Đo méo
    Ngoài ra còn cung cấp khả năng kiểm tra các giao thức radio kỹ thuật số tiên tiến như P25 1&11, DMR, NXDN™, dPMR, TETRA, PTC ….
  • Độ nhạy (DANL): -140 dBm (đầu vào 50 Ohm)
  • Dải động: 80 dB
  • Chức năng phát (kiểm tra bộ thu)
    + Dải tần: 250 kHz đến 3 GHz (tuỳ option)
    + Mức phát trên cổng Generate: +5 dBm đến -95 dBm (dải FM dưới 2 GHz)
    + Mức phát trên cổng RF I/O: -30 dBm đến -130 dBm (dải FM dưới 2 GHz)
    + Nhiễu pha đơn biên (SSB): -95 dBc/Hz (dải dưới 1 GHz, lệch 20 kHz, 15 °C đến 35 °C)
    + Điều chế FM: độ di tần 0 đến 75 kHz; độ chính xác di tần: 5%
    + Điều chế AM: độ sâu điều chế 0 đến 90%; độ chính xác lệch điều biên: 5%
  • Chức năng thu (đo kiểm bộ phát)
    + Dải tần: 250 kHz đến 3 GHz (tuỳ option)
    + Độ nhạy: 2,0 μV với 10 dB EIA SINAD (tín hiệu FM băng hẹp)
    + Công suất tối đa trên cổng antena: 0 dBm
    + Đo điều chế FM: giải điều chế: lên tới ±75 kHz
    + Đo điều chế AM: giải điều chế: 0 đến 100%; độ chính xác: ±5% đối với độ sâu điều chế dưới 80%
    + Đo cường độ tín hiệu: độ chính xác: ±2 dB; độ nhạy: -120 dBm (cổng Antenna, bộ tiền khuếch đại bật, băng thông trung tần 6,25 kHz)
    + Đo công suất dải rộng (cổng RF In/Out): 0,1 W đến 150 W; độ chính xác: ±10% (2 KHz - 1 GHz)
    + Đếm tần: dải tần 5 Hz đến 100 kHz; khoảng đếm chu kỳ: 5 Hz đến 20 kHz
    + Đo SINAD: độ chính xác: ±1 dB @ 12 dB SINAD
    + Đo độ méo: dải hiển thị kết quả đo từ 0.00% đến 100 %, dải tần từ 300 Hz đến 10 kHz
  • Chức năng phân tích phổ:
    + Dải tần: 250 kHz đến 3 GHz (tuỳ option)
    + Độ phân giải: 1 Hz
    + Băng thông phân giải: chọn tự động
    + Nhiễu nền: -140 dBm
  • Chức năng hiện sóng:
    + Dải trục đứng: ±70 VDC, ±33 Vrms AC / ±24 VDC, ±15 Vrms AC
    + Băng thông: 0 đến 50 kHz
    + Dải trục ngang: 20 μs đến 1s/div
  • Tính năng tổng hợp điều chế âm tần
  • Tính năng phát bám: dải tần 250 kHz đến 1 GHz, tuỳ chọn đến 3 GHz
  • Tính năng vôn kế số: dải điện áp 1 V, 10 V, 70 V toàn dải
  • Bộ thời gian cơ sở:
    + Tần số đầu ra: 10 MHz
    + Độ ổn định:
    Độ già hoá: ±0,1 ppm/năm
    Độ ổn định nhiệt độ: ±0,01 ppm
Báo giá cho sản phẩm
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.

Bộ lọc

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Ngành ứng dụng

Lọc kết quả

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Hãng sản xuất
Hãng sản xuất
Xem tất cả
Ngành ứng dụng
Chất liệu
Chất liệu lưỡi dao
Chất liệu đầu búa
Chất liệu ngàm
Chất liệu ngàm
Chiều dài
Chiều dài mũi
Chiều rộng mũi
Chiều rộng ngàm
Công suất
Dải đo
Dải đo
Điện thế pin
Độ chia
Độ chia
Độ mở
Đơn vị đo lường
Đơn vị đo lường
Dung lượng pin
Đường kính đĩa
Hình dạng đầu mũi
Kích cỡ đầu
Kích thước
Loại năng lượng
Loại sản phẩm
Loại sản phẩm
Số lượng
Số lượng răng
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn
Tính năng
Tính năng
Trọng lượng
Ứng dụng
Ứng dụng
Xuất xứ
Xuất xứ