Trang chủ / Thiết bị đo tần số, vô tuyến điện tử / Thiết bị đo tích hợp đa năng / Thiết bị phân tích hệ thông tin liên lạc cơ động R8200

Thiết bị phân tích hệ thông tin liên lạc cơ động R8200

Liên hệ

Mô tả

  • R8200 Freedom là bước phát triển quan trọng tiếp theo của dòng thiết bị giám sát service LMR. Đây là thiết bị đầu tiên và duy nhất kết hợp các kỹ thuật kiểm tra LMR tương tự và số với tính năng phân tích mạng RF để đo các tham số đặc trưng quan trọng như suy hao phản xạ, VSWR, và pha. R8200 cũng là thiết bị giám sát duy nhất có khả năng hiển thị đồ thị Smith để phân tích mạng phức tạp hơn.
  • R8200 cho phép các kỹ thuật viên thu phát chỉ cần mang theo một thiết bị thay vì hai như thông thường giúp công việc dễ dàng hơn, tiết kiệm không gian, đồng thời tiết kiệm hàng nghìn đô la tiền đầu tư cho thiết bị.
  • R8200 có cấu trúc RF được thiết mới với độ sạch phổ tốt nhất trong dòng thiết bị giám sát service LMR.
  • Với việc nâng cấp thêm tính năng phân tích mạng vô tuyến 1 cổng (VNA) để đo suy hao phản xạ, VSWR, pha, R8200 đơn giản là không có thiết bị nào trên thị trường có thể so sánh.
  • Các chế độ hoạt động/hiển thị:
    – Phát và giám sát song công AM/FM/SSB/số
    – Tổng hợp âm tần
    – Phát bám
    – Hiển thị kép
    – Phân tích phổ
    – Đếm tần
    – Đo sai lệch tần số
    – Vôn kế số
    – Đo công suất
    – Hiện sóng
    – Đo cường độ tín hiệu
    – Đo SINAD/méo
    – Phân tích mạng vector (VNA)
    + Suy hao phản xạ/VSWR vs tần số
    + Khoảng cách đến lỗi (DTF)
  • Độ nhạy (DANL): -140 dBm (đầu vào 50 Ohm)
  • Dải động: 80 dB
  • Tích hợp pin
  • Tính năng phân tích mạng vector
    + Phân tích VNA một cổng
    + Cổng kết nối: tuỳ chọn TNC-F / SMA-F
    + Dải tần: 1 MHz đến 6 GHz
    + Độ phân giải tần số: 20 Hz
    + Độ chính xác tần số: tương tự như với bộ cơ sở thời gian
    + Công suất đầu vào: -3 dBm (cao), -30 dBm (thấp)
    + Ứng dụng: đo suy hao phản xạ vs tần số, VSWR vs tần cố, khoảng cách đến lỗi (DTF)
  • Chức năng phát (kiểm tra bộ thu)
    + Dải tần: 250 kHz đến 3 GHz (tuỳ option)
    + Mức phát trên cổng RF Gen: +5 dBm đến -125 dBm (dải FM dưới 2 GHz)
    + Mức phát trên cổng RF I/O: -30 dBm đến -130 dBm (dải FM dưới 2 GHz)
    + Nhiễu pha đơn biên (SSB): tối đa -93 dBc/Hz (toàn dải, lệch 20 kHz, 0 °C đến 50 °C)
    + Điều chế FM: độ di tần 0 đến 75 kHz; độ chính xác di tần: 5%
    + Điều chế AM: độ sâu điều chế 0 đến 90%; độ chính xác lệch điều biên: 5%
  • Chức năng thu (đo kiểm bộ phát)
    + Dải tần: 250 kHz đến 3 GHz (tuỳ option)
    + Độ nhạy: 2,0 μV với 10 dB EIA SINAD (tín hiệu FM băng hẹp)
    + Cống suất tối đa trên cổng RF I/O: 150 W trong 30 s
    + Công suất tối đa trên cổng antena: 0 dBm
    + Đo điều chế FM: giải điều chế: lên tới ±75 kHz; độ chính xác: ±5% cộng với độ dư FM
    + Đo điều chế AM: giải điều chế từ 0 đến 100%; độ chính xác: ±5% đối với độ sâu điều chế dưới 80%
    + Đo cường độ tín hiệu: độ chính xác: ±2 dB; độ nhạy: -120 dBm (cổng Antenna, bộ tiền khuếch đại bật, băng thông trung tần 6,25 kHz)
    + Đo công suất dải rộng (cổng RF I/O): 0,1 W đến 150 W; Độ chính xác: ±10% (2 KHz - 1 GHz)
    + Đếm tần: dải tần 5 Hz đến 100 kHz; khoảng đếm chu kỳ: 5 Hz đến 20 kHz
    + Đo SINAD: độ chính xác: ±1 dB @ 12 dB SINAD
    + Đo độ méo: dải hiển thị kết quả đo từ 0.00% đến 100 %, dải tần từ 300 Hz đến 10 kHz
  • Chức năng phân tích phổ:
    + Dải tần: 250 kHz đến 3 GHz (tuỳ option)
    + Độ phân giải tần số: 1 Hz
    + Băng thông phân giải: chọn tự động
    + Nhiễu nền: -140 dBm
  • Chức năng hiện sóng:
    + Dải trục đứng: ±48 VDC, ±33 Vrms AC / ±24 VDC, ±15 Vrms AC
    + Băng thông: 0 đến 50 kHz
    + Dải trục ngang: 20 μs đến 1s/div
  • Tính năng tổng hợp điều chế âm tần
  • Tính năng phát bám: dải tần 250 kHz đến 1 GHz, tuỳ chọn đến 3 GHz
  • Tính năng vôn kế số: dải điện áp 1 V, 10 V, 48 V toàn dải
  • Bộ thời gian cơ sở:
    + Tần số đầu ra: 10 MHz
    + Độ ổn định:
    Độ già hoá: ±0,1 ppm/năm
    Độ ổn định nhiệt độ: ±0,01 ppm
Báo giá cho sản phẩm
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.

Bộ lọc

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Ngành ứng dụng

Lọc kết quả

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Hãng sản xuất
Hãng sản xuất
Xem tất cả
Ngành ứng dụng
Chất liệu
Chất liệu lưỡi dao
Chất liệu đầu búa
Chất liệu ngàm
Chất liệu ngàm
Chiều dài
Chiều dài mũi
Chiều rộng mũi
Chiều rộng ngàm
Công suất
Dải đo
Dải đo
Điện thế pin
Độ chia
Độ chia
Độ mở
Đơn vị đo lường
Đơn vị đo lường
Dung lượng pin
Đường kính đĩa
Hình dạng đầu mũi
Kích cỡ đầu
Kích thước
Loại năng lượng
Loại sản phẩm
Loại sản phẩm
Số lượng
Số lượng răng
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn
Tính năng
Tính năng
Trọng lượng
Ứng dụng
Ứng dụng
Xuất xứ
Xuất xứ