Trang chủ / Thiết bị kiểm tra không phá hủy - NDT / Máy đo độ dày / Máy đo độ dày lớp phủ cầm tay độ chính xác cao Insize ISO-8000FN

Máy đo độ dày lớp phủ cầm tay độ chính xác cao Insize ISO-8000FN

20.505.000 đ

(giá chưa bao gồm VAT)

Mã sản phẩm:

ISO-8000FN

Hãng sản xuất​:

Ngành ứng dụng​:

Đang cập nhật...

Mô tả

Thước kẹp điện tử Insize (Loại tiêu chuẩn, không chống nước) 1108

Máy đo độ dày lớp phủ cầm tay độ chính xác cao Insize ISO-8000FN

  • Có thể đo độ dày của lớp phủ có độ dày dưới 10 µm
  • Độ lặp lại cao
  • Đầu dò cảm ứng từ tính đo độ dày của lớp phủ không từ tính và lớp phủ phi kim trên nền kim loại từ tính
    Chất nền: sắt, thép, thép không gỉ từ tính (không dùng cho thép không gỉ khoogn từ tính)
    Lớp phủ: kẽm, nhôm, đồng, crôm, thiếc, nhựa, bột, sơn (không sử dụng cho niken)
  • Đầy dò dòng điện xoáy đo độ dày của lớp phủ không dẫn điện trên chất nền kim loại không từ tính
    Chất nền: đồng, nhôm, kẽm, thép không gỉ không từ tính
    Lớp phủ: nhựa, bột, sơn, anod hóa (không dùng cho lớp phủ mạ crôm và kẽm)
  • Có thể tính toán tự động các giá trị max, min, trung bình, phương sai
  • Thông số kỹ thuật của đầu dò cảm ứng từ tính (đi kèm)
    Dải đo: 0-500 µm
    Độ phân giải: 0.1 µm (dải <100 µm); 1 µm (100 µm ≤ dải đo ≤ 500 µm)
    Chế độ đo: đo 1 lần/đo liên tục
    Khoảng thời gian đo: đo 1 lần: 1.5 giây; đo liên tục: 0.4 giây
    Độ dày chất nền tối thiểu: 0.1 m
  • Thông số kỹ thuật đầu dò dòng điện xoáy (tùy chọn thêm)
    Dải đo: 0-1500 µm
    Độ phân giải: 0.1 µm (dải dưới 100 µm); 1 µm (100 µm≤dải đo≤1000 µm); 0.01 mm (1.00 mm≤dải đo≤1.50 mm)
    Chế độ đo: đo 1 lần/đo liên tục
    Khoảng thời gian đo: đo 1 lần: 0.8 giây; đo liên tục: 0.4 giây
    Độ dày chất nền tối thiểu: 0.05 m
  • Độ chính xác: ±(0.5+2%L) µm (L là độ dày đo được bằng µm)
  • Độ lặp lại: ≤(0.2+0.8%L) µm (L là độ dày đo được bằng µm)
  • Hiệu chuẩn: hiệu chuẩn 0 và hiệu chuẩn đa điểm (1-5 điểm)
  • Diện tích đo tối thiểu: Φ7 mm
  • Bán kính tối thiểu của phôi cong: bề mặt lồi 1.5 mm; bề mặt lõm 10 mm
  • ĐƠn vị đo: µm/mil
  • Nguồn cấp: pin AAA 1.5 V x 4
  • Kích thước: 148 x 76 x 26 mm
  • Khối lượng: 148 g
  • Trọn bộ giao hàng: máy chính, đầu dò cảm ứng từ tính, tấm hiệu chuẩn zero, lá hiệu chuẩn các loại 5.6 µm, 11.6 µm, 24.6 µm, 50.0 µm, 100 µm. 252 µm, 390 µm
  • Pin AAA 1.5 V x 4

 

 

Báo giá cho sản phẩm
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.

Bộ lọc

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Ngành ứng dụng

Lọc kết quả

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Hãng sản xuất
Hãng sản xuất
Xem tất cả
Ngành ứng dụng
Chất liệu
Chất liệu lưỡi dao
Chất liệu đầu búa
Chất liệu ngàm
Chất liệu ngàm
Chiều dài
Chiều dài mũi
Chiều rộng mũi
Chiều rộng ngàm
Công suất
Dải đo
Dải đo
Điện thế pin
Độ chia
Độ chia
Độ mở
Đơn vị đo lường
Đơn vị đo lường
Dung lượng pin
Đường kính đĩa
Hình dạng đầu mũi
Kích cỡ đầu
Kích thước
Loại năng lượng
Loại sản phẩm
Loại sản phẩm
Số lượng
Số lượng răng
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn
Tính năng
Tính năng
Trọng lượng
Ứng dụng
Ứng dụng
Xuất xứ
Xuất xứ