TECOTEC GROUP
Máy đo điện trở cách điện Rishabh Rish Insu 5000 AK
LIÊN HỆ
Vui lòng liên hệ để nhận báo giá phù hợp
Yêu cầu báo giá
LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi
- Điện áp thử lên đến 5000 V
- Công cụ này phù hợp với phép đo không phá hủy điện trở cách điện trong hệ thống điện, máy móc, máy biến áp và cáp, cũng như trong thiết bị điện.
- Các lực chọn điện áp thử nghiệm: 100V / 250V / 500V / 1000V / 1500V / 2000V / 2500V / 5000V
- Đo điện áp đến 2000 V
- Với phạm vi đo điện áp, các đối tượng thử nghiệm có thể được kiểm tra khi không có điện áp trong các mạng lên tới 2kV. Điều này rất quan trọng đối với phép đo điện trở cách điện, vì điện áp ngoại không biến dạng kết quả đo
- Xả các thiết bị điện dung trong thử nghiệm
- Các thiết bị điện dung trong thử nghiệm như cáp và dây cuộn, có thể được xả ra điện áp thử nghiệm bởi dụng cụ đo. Sự sụt giảm điện áp có thể được quan sát ở thước đo kim.
- Đo lường theo EN61557 Phần 1 và 2 / IS 2992 (VDE 0413): Đo dòng điện bằng 1mA ở điện áp thử 100V, 250V, 500V và 1000V
- Cáp đo với cách nhiệt hạng nặng
- Các dây cáp đo có cách nhiệt nặng được kết nối vĩnh viễn vì lý do an toàn và kỹ thuật. Do đó, nguy hiểm có thể xảy ra do việc loại bỏ dây cáp không chủ ý.
- Thước đo kim có đèn LED
- Ba đèn LED được thiết kế trong thước đo kim làm cho việc đọc dễ dàng hơn. Đèn sáng lên nằm bên cạnh thước đo, được gán cho phạm vi đo được chọn.
- Dòng thử nghiệm bằng 1mA khi điện áp thử 100V, 250V, 500V & 1000V
- Phạm vi đo từ 10kΩ đến 1TΩ
- Đo điện áp AC / DC 2000V
- Được cung cấp với thiết bị đầu cuối bảo vệ để loại bỏ dòng điện rò rỉ lên bề mặt
- Được cung cấp năng lượng bằng pin sạc lại / hoạt động quay tay / nguồn điện
- An toàn điện: Bảo vệ Cấp II, IP 52, IEC 61557, CAT II 2000 V
- Tự động xả các mạch điện dung sau khi thử nghiệm thực hiện
- Ứng dụng: Đo cách nhiệt cho cáp, động cơ, vv

- Dải đo:
Thang đo/ Tiêu chuẩn | ĐIện áp định danh/mạch hở | Dải đo | Dòng điện định danh | Dòng điện ngắn mạch | Sai số nội tại | Độ lệch |
VDE0413 | 100 V/ 250 V/ 500 V/ 1000 V | 100kΩ...100MΩ | 1 mA | 1.3 mA | ±2.5% | ± 30% |
![]() | 100V / 250V / 500V / 1000V | 10KΩ...1TΩ | 1 mA | 1.3 mA | ±5% | |
![]() | 1500V 2000V 2500V 5000V | 10KΩ...1TΩ | 0.7 mA 0.5 mA 0.4 mA 0.1 mA | 1.3 mA | ±5% |
- ĐIện áp một chiều và xoay chiều
| Dải đo | Tần số | Nội trở | ĐIện áp tối đa cho phép | Sai số cơ bản |
| 0...2000 V AC/DC | 15...500 Hz | 5 M | 2200VAC/DC tối đa 10 giây | ±5% |
- Hiển thị
- Chuyển động: Cơ chế cuộn dây chuyển động nam châm lõi
- Chiều dài thang đo: 111.5 mm (thang đo dài nhất)
- Điều kiện tham chiếu
- Nhiệt độ môi trường: + 23 °C ± 2K
- Độ ẩm tương đối: 45 ... 55%
- Tần số đo được: 50 Hz ± 10 Hz (đo điện áp)
- Dạng sóng điện áp (giá trị < 1%): Hình sin
- ĐIện áp pin: 8 V ± 1%
- Vị trí hoạt động: Chiều ngang
- Điện áp nguồn cấp: 9V
- Phạm vi làm việc 6V ... 10V
- Thời gian sạc pin 8 -15 giờ
Cần tư vấn hoặc báo giá? Chuyên gia của chúng tôi phản hồi trong 2 giờ làm việc.
30 năm kinh nghiệm · Hơn 500 dòng thiết bị đo lường · Hỗ trợ kỹ thuật trọn vòng đời sản phẩm
1 / 1














