Đồng hồ đo điện trở cách điện Rishabh Rish Insu-10

Đồng hồ đo điện trở cách điện Rishabh Rish Insu-10

LIÊN HỆ Vui lòng liên hệ để nhận báo giá phù hợp
Yêu cầu báo giá LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi
  • Ứng dụng: 
    • Đo điện trở cách điện các các thiết bị và hệ thống điện với điện áp đo kiểm lên đến 1000V
    • Kiểm tra động cơ, máy biến áp, máy phát, thiết bị chuyển mạch
    • Kiểm tra các thiết bị gia dụng
    • Đo điện trở cách điện của dây cáp
    • Sử dụng cho các bộ phận bảo trì, bảo dưỡng
  • Tính năng: 
    • Điện áp đo kiểm 50V/ 100V/ 250V/ 500V/ 1000V
    • Đo điện trở cách điện từ 10 KΩ …999 MΩ
    • Đo liên tục không cần nhấn nút
    • Đo điện áp > 25V … 600 V AC/DC
    • Tự động xả  mạch điện dung sau khi đo kiểm
    • Phát hiện mạch có điện
    • Lựa chọn thời gian khi đo điện trở cách điện trong khoảng 10 giây đến 5 phút
    • Kiểm tra giới hạn Go/NoGo
    • Lưu trữ giá trị lớn nhất/nhỏ nhất
    • Lưu trữ 50 giá trị đo cuối cùng
    • Cảnh báo pin yếu
    • Tự động tắt nguồn
    • Có thể đo điện trở thấp xuống mức 0.01 Ω đến 99 Ω

Chức năng

Dải đo

Độ phân giải

Độ chính xác

+(...% of rdg +...Digit)

Giá trị quá tải và thời gian

ĐIện trở cách điện MΩ

UN=50V, 100V

0.01 MΩ đến 0.99 MΩ

10 KΩ (0.01 MΩ)

±3% ± 2D

1200 Vrms

10 giây

>1.0 MΩ đến 9.9 MΩ

100 KΩ (0.1 MΩ)

±5% ± 2D

>10MΩ đến 99MΩ

1 MΩ

±30%

Điện trở cách điện MΩ

UN=250V, 500V, 1000V

0.01 MΩ đến 9.99 MΩ

10 KΩ (0.01 MΩ)

±3% ± 2D

1200 Vrms

10 giây

>10.0 MΩ đến 99.9 MΩ

100 KΩ (0.1 mΩ)

±5% ± 2D

>100 MΩ đến 999 MΩ

1 MΩ

±30%

Điện trở thấp Ω

0 đến 9.99 Ω

0.01 Ω tại 210 mA

±3% ± 2D

1200 Vrms

10 giây

10 Ω đến 99.9 Ω

0.1 Ω tại 21 mA

±5% ± 2D

Tính liên tục

0 đến 9.99 Ω

0.01 Ω tại 210 mA

±3% ± 2D

1200 Vrms

10 giây

>10 Ω đến 99.9 Ω

0.1 Ω tại 21 mA

±5% ± 2D

V AC/DC

25 V đến 450 V

1 V

±2% ± 3D

1200 Vrms

10 giây

450 V đến 600 V

1 V

±3%

  • Nguồn cấp
    • Pin: 6 x 1.5 V cells IEC LR6
    • Tuổi thọ pin: 2500 lần x 5 giây
  • Điều kiện môi trường: 
    • Nhiệt độ hoạt động
      • -20°C...+40°C (toàn dải)
      • -20°C...+60°C (lên đến 100 MΩ)
    • Nhiệt độ bảo quản: -25°C...+65°C
    • Độ ẩm tương đối: 90% RH tại tối đa 40°C
  • Tiêu chuẩn áp dụng: 
    • IEC/EN 61010 - 1, VDE 0411 - 1
    • IEC/EN 61557, VDE 0413
    • DIN 43751
    • IEC/EN 61 326
    • EN 60529, VDE 0470-Part1
  • Độ miễn cảm EMC: IEC 61326-1:2012, Table A.1
  • An toàn điện:
    • Cấp bảo vệ: II per IEC 61010-1/EN61010-1/VDE0411-1
  • Máy chính:
    • Cấp bảo vệ: IP 50 theo DIN VDE 0470 part 1 / EN60529
    • Kích thước: 84 mm x 196 mm x 35 mm
    • Khối lượng: 500 g kèm pin

Cần tư vấn hoặc báo giá? Chuyên gia của chúng tôi phản hồi trong 2 giờ làm việc.

30 năm kinh nghiệm · Hơn 500 dòng thiết bị đo lường · Hỗ trợ kỹ thuật trọn vòng đời sản phẩm