Máy phân tích tín hiệu điều chế 8201A

Liên hệ

Mã sản phẩm:

8201A

Hãng sản xuất​:

Ngành ứng dụng​:

Đang cập nhật...

Mô tả

  • 8201A là một giải pháp kỹ thuật độc đáo kết hợp các phép đo:
    + AM, FM, ØM”
    + Tần số và mức sóng mang
    + Công suất tín hiệu, tạp âm, méo (SINAD)
  • Điều chế được tách sóng bằng cách sử dụng đỉnh, trong khi phần dư được đo bằng RMS và tham chiếu đến một mức cụ thể. Kết quả hiển thị theo %, dB hoặc tựa đỉnh (quasi-peak), và các giá trị cao nhất được lưu lại bằng cách sử dụng chức năng giữ đỉnh.
  • 8201A là một công cụ đo lường hiệu quả với chi phí hợp lý cho hệ thống ATE, hiệu chuẩn máy phát tín hiệu hoặc thử nghiệm trong sản xuất thiết bị vô tuyến di động.
  • Tín hiệu RF đầu vào:
    + Dải tần đầu vào RF: 100 kHz đến 2,5 GHz
    + Mức đầu vào lớn nhất: 1 watt (7 V RMS, +30 dBm)
  • Mức sóng mang: -47,0 đến +30,0 dBm (1 mV đến 7 V)
  • Độ chính xác mức sóng mang: ±2 dB với tần số 520 MHz từ 1500 MHz
  • Điều chế FM:
    + Độ di tần: 0 đến 500 kHz tại tần số sóng mang 10 MHz đến 2.5 GHz
    + Chế độ đo: đỉnh dương, đỉnh âm, trung bình đỉnh, tựa đỉnh và RMS
    + Độ chính xác độ di tần: 1% giá trị đọc tại tốc độ điều chế 30 Hz đến 100 kHz, 2% giá trị đọc tại tốc độ điều chế 100 kHz đến 150 kHz (tần số sóng mang 10 MHz đến 2,5 GHz)
    + Dải tần điều chế: 20 Hz đến 220 kHz tại tần số sóng mang 10 MHz đến 2.5 GHz
    + Độ méo điều chế: < 0,1% tại độ dịch tần < 100 kHz
  • Điều chế AM:
    + Độ sâu điều chế: 0 đến 99%
    + Chế độ đo: đỉnh dương, đỉnh âm, trung bình đỉnh, tựa đỉnh và RMS
    + Độ chính xác độ sâu điều chế: 1% giá trị đọc tại tốc độ điều chế 30 Hz đến 100 kHz
    + Độ dư điều chế: < 0,05% RMS (với băng thông bộ lọc thông thấp 15 kHz, mức đầu vào >100 mV)
    + Dải tần điều chế: 20 Hz đến 220 kHz tại tần số sóng mang 10 MHz đến 2.5 GHz
    + Độ méo điều chế: <0,3 % tại độ sâu điều chế 90%
  • Điều chế pha:
    + Độ di pha: 0 đến 500 rad với tần số sóng mang từ 10 MHz đến 2,5 GHz
    + Chế độ đo: đỉnh dương, đỉnh âm, trung bình đỉnh, tựa đỉnh và RMS
    + Độ chính xác độ di pha: 3% giá trị đọc tại tốc độ điều chế 200 Hz đến 30 kHz
    + Dải tần điều chế: 20 Hz đến 100 kHz tại tần số sóng mang 10 MHz đến 2,5 GHz
    + Độ méo điều chế: <0,1 % tại độ dịch <100 rad
  • Hiển thị tần số âm tần trong dải từ 10 Hz đến 220 kHz
  • Méo âm tần/SINAD:
    + Dải méo âm tần: 0,01 % đến 100% THD hoặc 0 đến 80 dB SINAD
    + Độ chính xác méo: ± 10% kết quả đo hoặc ± 1 dB SINAD

Có thể bạn quan tâm

Báo giá cho sản phẩm
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.

Bộ lọc

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Ngành ứng dụng

Lọc kết quả

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Hãng sản xuất
Hãng sản xuất
Xem tất cả
Ngành ứng dụng
Chất liệu
Chất liệu lưỡi dao
Chất liệu đầu búa
Chất liệu ngàm
Chất liệu ngàm
Chiều dài
Chiều dài mũi
Chiều rộng mũi
Chiều rộng ngàm
Công suất
Dải đo
Dải đo
Điện thế pin
Độ chia
Độ chia
Độ mở
Đơn vị đo lường
Đơn vị đo lường
Dung lượng pin
Đường kính đĩa
Hình dạng đầu mũi
Kích cỡ đầu
Kích thước
Loại năng lượng
Loại sản phẩm
Loại sản phẩm
Số lượng
Số lượng răng
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn
Tính năng
Tính năng
Trọng lượng
Ứng dụng
Ứng dụng
Xuất xứ
Xuất xứ