Trang chủ / Sản phẩm được gắn thẻ “ XRF-1800 Shimadzu”
- Phương pháp đo: Tán xạ bước sóng - Đối tượng đo: mẫu rắn, bột ép bánh hoặc mẫu chất lỏng (dùng thêm phụ kiện) - Dải đo: 4Be tới 92U - Giới hạn thành phần phát hiện nhỏ nhất: 0,05ppm - Khay chứa mẫu mặc định: khay tròn 8 vị trí xoay được theo cả chiều thuận và chiều nghịch - Kích thước cốc mẫu: đường kính 64mm x cao 43mm - Bộ phát tia X: tối đa 60 kV, 140 mA, 4kW, cửa sổ màng mỏng, tia X phát ra cuối ống phóng, bia phát xạ Rh - Bộ lọc sơ cấp tia X: Gồm 4 loại tự động chuyển đổi - Đường kính phân tích: 30, 20, 10, 3 và 0,5mm - Khe chiếu sơ cấp: 3 loại - Tinh thể phân tích: LiF (200), PET, Ge TAP bốn loại tiêu chuẩn (tùy chọn thêm) LiF (220), SX-52, SX-1, SX-14, SX-88, SX-98, SX-76, SX-410 (tối đa lắp đặt 10 tinh thể) - Bộ thu tín hiệu: loại SC và FPC - Quan sát mẫu: (tùy chọn thêm) Camera - Phân tích cục bộ: Chỉ định vị trí (định tính, định lượng), Phân bố nguyên tố (cường độ, phân bố định lượng). - Phân tích định tính: Chức năng cấu hình tia X bậc cao, Điều khiển độ nhạy tự động (ASC). - Phân tích định lượng: Phương pháp đường cong chuẩn, phương pháp FP - Phân tích định tính /định lượng: mẫu rắn hoặc phim mỏng - Nguồn cấp: Tia X: 1ø, 200/220V+15% tới -10%, 50/60 Hz, 75A, hệ thống điều khiển: 1ø, 200/220V ± 10%, 50/60 Hz, 20A có nối đất. (chưa tính nguồn điện cho máy tạo nước làm mát) - Kích thước: D1770 × R1080 × C350 mm, 760kg