Trang chủ / Sản phẩm được gắn thẻ “ Rish 6013 Bluetooth Rishabh Instruments”
Chức năng đo
Dải đo
Độ phân giải
Trở kháng
đầu vào
Độ bất ổn nội tại trong điều kiện tham chiếu
± (...% của rdg. + ... digit)
Công suất quá tải
DC
AC
ACDC
Giá trị
Thời gian
V
6 V
100 μV
>9 MΩ
0.05 + 5
0.5 + 9
1 + 30
1000 V
DC/AC
RMS
Sine
Liên tục
60 V
1 mV
600 V
10 mV
0.05 + 9
100 mV
0.09 + 10
mV
60 mV
1 μV
>10 MΩ
0.09 + 15
-
Tối đa 10 giây
600 mV
10 μV
Một số ảnh hưởng
Phạm vi ảnh hưởng
Độ chính xác
Tần số
>15 Hz....45 Hz
60 mV ~, 600 mV
3+30
>65 Hz....100kHz
6 V, 60 V, 600 V ~
2+9
> 65 Hz... 1 kHz
1+9
>1 kHz.....20 kHz
3+9
>20 kHz....100 kHz
3.5+30
1000 V ~
>1 kHz.....10 kHz
Điện áp giảm khoảng
mA
600 μA
10 nA
0.5 + 15
1 + 10
1.5 + 10
0.7A
6 mA
100 nA
0.5 + 5
60 mA
1 μA
0.1 + 5
600 mA
10 μA
0.2 + 5
A
6 A
100 μA
0.9 + 10
10 A: = 5 phút
10 A
1 mA
300 mV
600 μA tới 10A
3+10
>65 Hz....10 kHz
Mở điện áp Ckt
Giới hạn phạm vi đo độ cong
Sai số nội tại
Ω
600 Ω
10 mΩ
<1.4V
Xấp xỉ 300 μA
0.1 + 10
6 kΩ
100 mΩ
Xấp xỉ 250 μA
60 kΩ
1Ω
Xấp xỉ 100 μA
600 kΩ
10 Ω
Xấp xỉ 12 μA
0.5 + 10
6 MΩ
100 Ω
Xấp xỉ 1.2 μA
60 MΩ
10 kΩ
Xấp xỉ 125 nA
5 + 10
Xấp xỉ 8 V
Xấp xỉ 1 mA
3 + 5
Đi-ốt
6.0 V
Sự bất ổn nội tại
Nhiệt độ °C/°F
TC K
-200 °C ..+1372 °C
1 % +20
TC J
Các đại lượng đo/Phạm vi đo
Biến động
± (....%of rdg.+....digits)/10k
Nhiệt độ
-10 °C tới 21 °C
& +25 °C tới 50 °C
VDC
0.2 + 20
V~,V ACDC
0.4 +10
600 Ω tới 600 kΩ
0.5 +10
> 600 kΩ
mA/ADC
0.6 + 10
mA/AAC, ACDC
0.8 + 10
10 nF...10 μF
1 + 5
100 μF...1000 μF
Hz, %
0.2 + 10
°C/°F pt100/pt1000
Cặp nhiệt điện °C/°F K/J
Độ ẩm tương đối
75%
3 ngày
Đồng hồ đo tắt
V, A, Hz, %, đi-ốt, F, Ω
1 × Sai số cơ bản
Điện áp pin
1.8 tới 3.6V