Trang chủ / Thiết bị đo cơ khí chính xác / Căn mẫu - Căn lá, thước lá / Trục chuẩn không có tay cầm MarGage 4828107

Trục chuẩn không có tay cầm MarGage 4828107

1.815.000 đ

(giá chưa bao gồm VAT)

Mã sản phẩm:

4828107

Hãng sản xuất​:

Ngành ứng dụng​:

Đang cập nhật...

Mô tả

Trục chuẩn không có tay cầm MarGage 426

Trục chuẩn không có tay cầm MarGage 426

Thông số kỹ thuật

Mã đặt hàngLoại sản phẩmCấpØBướcDung sai gia công +/-Chiều dài
   mmmmμmmm
482810342600.3 -0.490.010.530
482810442600.5 -0.990.010.530
482810542601 -2.990.010.560
482810642603 -5.990.010.560
482810742606 -100.010.560
482830342600.3 -0.4990.0010.530
482830442600.5 -0.9990.0010.530
482830542601 -2.9990.0010.560
482830642603 -5.9990.0010.560
482830742606 -100.0010.560

  • Sử dụng làm cài đặt chuẩn cho các dụng cụ đo lường chỉ thị
  • Dùng để kiểm tra độ phẳng và độ thẳng của thước trên tấm đo và điều khiển
  • Dùng để kiểm tra khoảng cách giữa các trục, trụ và các chi tiết gia công khác khi kết hợp với khối căn mẫu song song
  • Dùng để kiểm tra đường kính ren trong hoặc đường kính vòng chia bánh răng.
  • Làm bằng thép chống mài mòn, được tôi cứng và mài nghiền
  • Cấp 0
  • DIN 2269
  • Dung sai gia công ± 0.5μm
  • Được khắc đường kính trên trục từ 5.01mm

 

Trục chuẩn không có tay cầm MarGage 426

Trục chuẩn không có tay cầm MarGage 426

Thông số kỹ thuật

Mã đặt hàngLoại sản phẩmCấpØBướcDung sai gia công +/-Chiều dài
   mmmmμmmm
482811342610.3 -0.490.01140
482811442610.5 -0.990.01140
482811542611 -2.990.01170
482811642613 -5.990.01170
482811742616 -9.990.01170
4828118426110 -11.990.01170
4828119426112 -13.990.01170
4828120426114 -15.990.01170
4828121426116 -18.990.01170
4828122426119 -200.01170
482831342610.3 -0.4990.001140
482831442610.5 -0.9990.001140
482831542611 -2.9990.001170
482831642613 -5.9990.001170
482831742616 -9.9990.001170
4828318426110 -11.9990.001170
4828319426112 -13.9990.001170
4828320426114 -15.9990.001170
4828321426116 -18.9990.001170
4828322426119 -200.001170

  • Sử dụng làm cài đặt chuẩn cho các dụng cụ đo lường chỉ thị
  • Dùng để kiểm tra độ phẳng và độ thẳng của thước trên tấm đo và điều khiển
  • Dùng để kiểm tra khoảng cách giữa các trục, trụ và các chi tiết gia công khác khi kết hợp với khối căn mẫu song song
  • Dùng để kiểm tra đường kính ren trong hoặc đường kính vòng chia bánh răng.
  • Làm bằng thép chống mài mòn, được tôi cứng và mài nghiền
  • Cấp 1
  • DIN 2269
  • Dung sai gia công ± 1.0µm
  • Được khắc đường kính trên trục từ 5.01mm

 

Trục chuẩn không có tay cầm MarGage 426

Trục chuẩn không có tay cầm MarGage 426

Thông số kỹ thuật

Mã đặt hàngLoại sản phẩmCấpØBướcDung sai gia công +/-Chiều dài
   mmmmμmmm
482813342620.3 -0.490.011.540
482813442620.5 -0.990.011.540
482813542621 -2.990.011.570
482813742626 -9.990.011.570
4828138426210 -11.990.011.570
4828139426212 -13.990.011.570
4828140426214 -15.990.011.570
4828141426216 -18.990.011.570
4828142426219 -200.011.570

  • Sử dụng làm cài đặt chuẩn cho các dụng cụ đo lường chỉ thị
  • Dùng để kiểm tra độ phẳng và độ thẳng của thước trên tấm đo và điều khiển
  • Dùng để kiểm tra khoảng cách giữa các trục, trụ và các chi tiết gia công khác khi kết hợp với khối căn mẫu song song
  • Dùng để kiểm tra đường kính ren trong hoặc đường kính vòng chia bánh răng.
  • Làm bằng thép được tôi cứng, độ chính xác cao
  • Tốt hơn cả cấp 2
  • DIN 2269
  • Dung sai gia công ± 1.5μm
  • Được khắc đường kính trên trục từ 5.01mm

 

Có thể bạn quan tâm

Báo giá cho sản phẩm
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.

Bộ lọc

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Ngành ứng dụng

Lọc kết quả

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Hãng sản xuất
Hãng sản xuất
Xem tất cả
Ngành ứng dụng
Chất liệu
Chất liệu lưỡi dao
Chất liệu đầu búa
Chất liệu ngàm
Chất liệu ngàm
Chiều dài
Chiều dài mũi
Chiều rộng mũi
Chiều rộng ngàm
Công suất
Dải đo
Dải đo
Điện thế pin
Độ chia
Độ chia
Độ mở
Đơn vị đo lường
Đơn vị đo lường
Dung lượng pin
Đường kính đĩa
Hình dạng đầu mũi
Kích cỡ đầu
Kích thước
Loại năng lượng
Loại sản phẩm
Loại sản phẩm
Số lượng
Số lượng răng
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn
Tính năng
Tính năng
Trọng lượng
Ứng dụng
Ứng dụng
Xuất xứ
Xuất xứ