Mô tả

Thước panme điện tử chính xác cao Insize 3350

Thước panme điện tử độ chính xác cao Insize 3350-25

Thước panme điện tử chính xác cao Insize 3350
  • Mã hóa hoàn toàn, dữ liệu gốc được lưu khi tắt nguồn.
  • Độ phân giải tùy chỉnh: 0.0002 mm/0.00001″; 0.001 mm/0.00005″; 0.01 mm/0.0005″
  • Trục chính tịnh tiến 5 mm khi xoay 1 vòng thân thước chính.
  • Độ chính xác không bị ảnh hưởng khi xoay thân thước chính.
  • Ấn lẫy lùi đầu đo để lùi trục chính về 3 mm.
  • Vòng bi xoay tuyến tính sử dụng được 10 nghìn lần.
  • Các mỏ đo bằng Carbide
  • Lực đo: 7-10 N
    Có thể tùy chọn dải lực đo 2-12 N
    Chú ý: Lực đo nhỏ sẽ làm giảm khả năng chống bụi, chống nước
  • Có cổng dữ liệu
  • Chức năng: xuất dữ liệu, dung sai, thiết lập trước dữ liệu, giữ dữ liệu, thay đổi hướng đo, max./min./TIR, đặt thời gian tắt nguồn, on/off, set 0, mm/inch, điều chỉnh độ phân giải.
  • Cung cấp đi kèm căn mẫu để set 0.
  • Nguồn: pin sạc, sử dụng được 24 giờ liên tục.
  • Dải đo: 0-25 mm/0-1″
  • Độ chính xác: 1.4 µm
  • Độ lặp lại: 0.6 µm
  • Độ phẳng của đầu đo: 0.5 µm
  • Độ song song giữa 2 đầu đo: 1 µm
  • Kích thước: A= 38 mm, B= 24 mm

Thước panme điện tử chính xác cao Insize 3350

Báo giá cho sản phẩm
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.

Bộ lọc

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Ngành ứng dụng

Lọc kết quả

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Hãng sản xuất
Hãng sản xuất
Xem tất cả
Ngành ứng dụng
Chất liệu
Chất liệu lưỡi dao
Chất liệu đầu búa
Chất liệu ngàm
Chất liệu ngàm
Chiều dài
Chiều dài mũi
Chiều rộng mũi
Chiều rộng ngàm
Công suất
Dải đo
Dải đo
Điện thế pin
Độ chia
Độ chia
Độ mở
Đơn vị đo lường
Đơn vị đo lường
Dung lượng pin
Đường kính đĩa
Hình dạng đầu mũi
Kích cỡ đầu
Kích thước
Loại năng lượng
Loại sản phẩm
Loại sản phẩm
Số lượng
Số lượng răng
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn
Tính năng
Tính năng
Trọng lượng
Ứng dụng
Ứng dụng
Xuất xứ
Xuất xứ