Thước đo cao Trimos V6-700

197.230.000 đ

(giá chưa bao gồm VAT)

Mã sản phẩm:

V6-700

Hãng sản xuất​:

Ngành ứng dụng​:

Đang cập nhật...

Mô tả

Thước đo cao Trimos V5 / V6

Thước đo cao Trimos V6
TRIMOS I THƯỚC ĐO CAO V5 & V6

1. GIỚI THIỆU

GIỚI THIỆU

V5 và V6 đại diện cho sự hợp nhất của tích lũy kinh nghiệm trong nhiều năm. Màn hình hiển thị dễ đọc và các tính năng phù hợp với người dùng mang lại sự thoải mái đặc biệt khi sử dụng.
Không chỉ có vậy V5 và V6 được trang bị một tay quay dịch chuyển mang tính cách mạng, nhằm cung cấp cho người dùng lựa chọn về chế độ điều khiển của thước đo, bằng tay hoặc bằng máy. Sự đổi mới này giúp người sử dụng tránh phải đưa ra lựa chọn khó khăn trong quá trình mua hàng và có thể đáp ứng nhiều người dùng với cùng một thiết bị.

  • Dải đo 400, 700 và 1100 mm
  • Dễ dàng sử dụng
  • Lực đo điều chỉnh điện tử
  • Điều khiển bằng tay hoặc bằng động cơ
  • Tiêu chuẩn đầu dò lên đến 400 mm
  • Nhiều loại phụ kiện
  • Có thể điều chỉnh mà không cần công cụ
  • Giao diện RS232 và USB
  • Truyền dữ liệu không dây (tùy chọn)

A Đế bằng gang cho độ ổn định tối ưu

B Tay cầm dịch chuyển ngang với các nút cho các chức năng và đệm khí

C Dịch chuyển tay quay Điều khiển bằng tay hoặc bằng động cơ

D Đầu dò và giá đỡ có thể hoán đổi cho nhau

E Gắn giá đỡ đầu dò

F Màn hình với tính năng thân thiện với người dùng

G Hệ thống điều chỉnh cân bằng dễ dàng

Thước đo cao Trimos V5

2.SỰ KHÁC BIỆT

SỰ KHÁC BIỆT

V5

Thiết kế của V5 với các giá đỡ đầu dò bên cạnh: Cho phép đo với các đầu dò dài, mạnh đảm bảo độ lặp lại tuyệt vời.

V6

V6 có cùng kích cỡ với V5, được trang bị một hệ thống đo chính xác hơn và cho phép sử dụng một đầu dò vuông góc điện tử.

3.THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

V54007001100
Dải đomm (in)407 (16)711 (28)1110 (44)
Dải đo với phần mở rộngmm (in)719 (28)1023 (40)1422 (56)
Sai số tối đa,BMPEμm2.5 + L(mm)/300
Độ lặp lại, RMPE (2s)μm2
Độ lệch vuông góc phía trước, SMPEμm5811
Độ phân giải tối đamm (in)0.001 (0.00005)
Lực đoN0.75 ÷ 1.5
Thời gian hoạt động liên tụch12
Giao diện USB / RS232
Cơ cấu giảm chấn khí 
Khối lượngkg212433
V64007001100
Dải đomm (in)407 (16)711 (28)1110 (44)
Dải đo với phần mở rộngmm (in)719 (28)1023 (40)1422 (56)
Sai số tối đa,BMPEμm2 + L(mm)/400
Độ lặp lại, RMPE (2s)μm1 (Ø:2)
Độ lệch vuông góc phía trước, SMPEμm5811
Độ phân giải tối đamm (in)0.0001 (0.000005)
Lực đoN0.75 ÷ 1.5
Tự do điều khiểnh12
Giao diện USB / RS232
Cơ cấu giảm chấn khí   
Khối lượngkg212433

Các giá trị trên đã được xác định theo ISO 13225 với phụ kiện đo tiêu chuẩn (TA-M1-119).

4.ỨNG DỤNG VÀ CHỨC NĂNG

ỨNG DỤNG VÀ CHỨC NĂNG

Thước đo cao Trimos V6

Đo chiều cao

Đo chiều cao, đo độ dày và đo chuỗi kích thước

Thước đo cao Trimos V6

Đầu dò dài

Tiêu chuẩn đo tăng lên đến 400 mm, với độ lặp lại tuyệt vời

Thước đo cao Trimos V6

Đo đường kính

Màn hình hiển thị đồng thời đường kính và đường trục

Thước đo cao Trimos V6

Tay quay

Chuyển ngay từ điều khiển bằng tay sang chế độ máy

Thước đo cao Trimos V6

Min/Max/Delta

Động cơ hóa đảm bảo một lực đo hoàn toàn không đổi

Thước đo cao Trimos V6

Phụ kiện

Phụ kiện cho tất cả các ứng dụng

Thước đo cao Trimos V6

Độ vuông góc

Đo độ vuông bằng đầu dò điện tử (V6)

Thước đo cao Trimos V6

Giao diện

Truyền dữ liệu qua cổng USB, RS232 hoặc vô tuyến dễ dàng

Báo giá cho sản phẩm
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.

Bộ lọc

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Ngành ứng dụng

Lọc kết quả

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Hãng sản xuất
Hãng sản xuất
Xem tất cả
Ngành ứng dụng
Chất liệu
Chất liệu lưỡi dao
Chất liệu đầu búa
Chất liệu ngàm
Chất liệu ngàm
Chiều dài
Chiều dài mũi
Chiều rộng mũi
Chiều rộng ngàm
Công suất
Dải đo
Dải đo
Điện thế pin
Độ chia
Độ chia
Độ mở
Đơn vị đo lường
Đơn vị đo lường
Dung lượng pin
Đường kính đĩa
Hình dạng đầu mũi
Kích cỡ đầu
Kích thước
Loại năng lượng
Loại sản phẩm
Loại sản phẩm
Số lượng
Số lượng răng
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn
Tính năng
Tính năng
Trọng lượng
Ứng dụng
Ứng dụng
Xuất xứ
Xuất xứ