- Thông tin chung:
- Chức năng: Lập trình lên đến 32 tệp cài đặt kiểm tra 50 bước. 10 bộ mỗi cài đặt kiểm tra độ bền điện môi và cách điện, giữ, còi
- Chức năng giám sát: Điện áp đầu ra, dòng điện phát hiện, điện trở đo được. Tốc độ làm mới: 2 lần/giây
- Nguồn cấp: 100 đến 120 V, 200 đến 240 V AC, (50/60 Hz), tối đa 1000 VA
- Kích thước: 320 mm (12.60 in) R × 155 mm (6.10 in) C × 480 mm (18.9 in) S
- Khối lượng: 18 kg (634.9 oz)
- Phụ kiện: Đầu đo kiểm tra HV 9615 (phía điện áp cao và trở lại, mỗi phía 1) × 1, dây nguồn × 1, hướng dẫn sử dụng × 1, cầu chì dự phòng × 1
- Bộ phận thử nghiệm chịu đựng:
- Điện áp kiểm tra AC/DC: 0.2 kV đến 5.00 kV AC, 500 VA (tối đa 30 phút), 0.2 kV đến 5.00 kV DC, 50 VA (liên tục)
- cài đặt điện áp: cài đặt kỹ thuật số (độ phân giải cài đặt 0.01 kV)
- Dạng sóng/tần số: Sóng hình sin (biến dạng 5% hoặc ít hơn, không tải), có thể chọn 50/60 Hz
- đo dòng điện: 0.01 mA đến 100.0 mA, màn hình chỉnh lưu trung bình (Kỹ thuật số)
- Dải đo: 10 mA (độ phân giải 0.01 mA), 100 mA (độ phân giải 0.1 mA)
- Vôn kế: Kỹ thuật số: độ chính xác ± 1.5% fs (fs = 5.00 kV) (Màn hình chỉnh lưu trung bình)
- Phương pháp quyết định: So sánh cửa sổ (cài đặt kỹ thuật số)
- Bộ phận kiểm tra cách ly
- Điện áp kiểm tra định mức: 50 đến 1.200 V DC (trong các bước 1 V)
- Dòng điện kiểm tra định mức: 1 mA, dòng ngắn mạch: 200 mA trở xuống
- Dải đo/độ chính xác: 0.10 đến 9999 MΩ, 4 dải, ± 4% rdg. (giá trị đại diện cho 0.5 MΩ đến 1.000 MΩ)
- Phương pháp quyết định: So sánh cửa sổ (cài đặt kỹ thuật số)
- Thời gian:
- Thiết lập thời gian: 0.3 đến 999 giây
- Độ dốc, độ trễ: Thử nghiệm điện áp tăng hoặc giảm, độ trễ thử nghiệm cách điện: 0.1 đến 99.9 giây
