Mô tả
– Ứng dụng:
– Thép: Phân tích định tính tấm Thép, đo lượng dư austenite và ứng suất dư, Phân tích thử nghiệm ma sát và mài mòn mẫu, đo màng oxit sắt và các lớp nitride, đánh giá mạ và kết cấu.
– Gang Thép
Phân tích định tính kết tủa và phụ gia trong gang.
– Thép được xử lý bề mặt
đánh giá các đặc điểm của khu vực xử lý bề mặt, kiểm soát chất lượng, đo ứng suất dư
– Đồng và kẽm
Phân tích định tính hợp kim, đo định hướng của lá
mẫu, đánh giá kết cấu, phân tích định tính các khu vực mạ.
– Nhôm
Phân tích định tính nhôm và hợp kim nhôm, oxit và nitrides, đánh giá kết cấu trong vật liệu cuộn.
– Kim loại khác
Phân tích định tính các hợp kim kim loại, oxit và nitrua, đánh giá đặc điểm của khu vực xử lý bề mặt, đo ứng suất dư.
– Hóa chất
Phân tích định tính hóa chất hữu cơ và vô cơ, phân tích tạp chất.
– Chất xúc tác
Phân tích định tính và mức độ đo tinh thể, đo kích thước tinh thể để kiểm tra sản phẩm cuối cùng.
– Sứ và gốm sứ
Phân tích định tính nguyên liệu, đánh giá sản phẩm cuối cùng, phân tích cấu trúc tinh thể trong quá trình gia nhiệt (hệ tinh thể, kích thước tinh thể, hằng số mạng).
– Xi măng và thủy tinh
Phân tích định tính và định lượng clinker và xi măng ( đá vôi, v.v.), phân tích định tính nguyên liệu. Phân tích định tính và đo định hướng của các lớp màng mỏng hình thành ở bề mặt kính.
– Dược phẩm và điều trị y tế
– Vật liệu điện và điện tử
– Máy móc, ô tô, đóng tàu
– Xây dựng và xây dựng dân dụng
– Môi trường và chất thải công nghiệp
– Tài nguyên và năng lượng.


