+ Dải tần: 300 kHz đến 6,0 GHz
+ Độ phân giải thiết lập tần số: 10 Hz
+ Độ chính xác tần số tối đa: 10 ppm
+ Công suất tín hiệu kiểm tra:
0,3 MHz đến 1 GHz: -90 dBc/Hz 1 GHz đến 4 GHz: -80 dBc/Hz > 4 GHz: -76 dBc/Hz + Độ phân giải thiết lập công suất: 0,1 dB
+ Độ chính xác thiết lập công suất: ±1,5 dB- Bộ thu:
+ Băng thông đo: 140 kHz, 70 kHz, 35 kHz, 15 kHz, 10 kHz, 5 kHz, 1 kHz, 500 Hz, 100 Hz, 50 Hz, 10 Hz
+ DANL tại dải 10 - 4000 MHz: -118 dB
+ Tạp âm vệt 0,005 dB RMS ở băng thông tối đa 140 kHz
- Cổng kiểm tra: loại N
- Các tham số đo:
+ S11, S21, S22, S12
+ P1dB (Hệ số nén độ lợi 1 dB)
+ Hệ số chuyển đổi AM sang PM
- Số kênh kiển thị: 4 kênh
- Định dạng hiển thị: Biên độ (logarit và tuyến tính), pha, độ trễ nhóm, VSWR, thực, ảo, biểu đồ Smith, cực, miền thời gian
- Số điểm marker: 8