Máy phân tích mạng vector Pico PicoVNA 106 từ 300 kHz đến 6 GHz

Máy phân tích mạng vector Pico PicoVNA 106 từ 300 kHz đến 6 GHz

LIÊN HỆ Vui lòng liên hệ để nhận báo giá phù hợp
Yêu cầu báo giá LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi
  • Đo lường siêu cao tần ngày càng trở nên phổ biến, không chỉ giới hạn trong một nhóm nhỏ. Các phép đo siêu cao tần ngày nay đòi hỏi sự đơn giản, cơ động, chính xác, dễ nắm bắt và đồng thời cũng phải tiết kiệm chi phí.
  • Pico VNA là công cụ phân tích mạng vector chuyện nghiệp, điều khiển qua cổng USB, được thiết kế tại Anh có hiệu suất, khả năng cơ động và mức tiết kiệm chi phí chưa từng có. Mặc dù thiết kế đơn giản, nhỏ gọn, các thiết bị này có cấu trúc riêng biệt với 4 bộ thu để làm giảm tối đa các lỗi không thể sửa chửa, sự chậm trễ và không đáng tin cậy của các bộ chuyển mạch nội.
  • Với khả năng của mình, Pico VNA phù hợp sử dụng ngoài thực địa, kiểm tra thiết lập, nhúng OEM và các ứng dụng dành cho giáo dục với bộ kit đào tạo.
  • Ngoài ra với khả năng điều khiển tự động từ xa, chúng cũng hữu ích trong các ứng dụng như:
    Tự động hóa kiểm tra, bao gồm các phép đo và điều khiển nhiều VNA
    Các nhà sản xuất cần tích hợp lõi đo phản xạ hoặc đo truyền dẫn
    Kiểm tra, thử nghiệm, xác định đặc tính và hiệu chuẩn trong các ngành sản xuất, phân phối và trung tâm dịch vụ như cấu phần điện tử, lắp ráp và hệ thống, giao diện/kết nối ATE (cáp, PCB và không dây)
    Kiểm tra và kết hợp cáp 
    Phối hợp và điều chỉnh trở kháng ăng ten
  • Nguồn tín hiệu:   

+ Dải tần: 300 kHz đến 6,0 GHz  

+ Độ phân giải thiết lập tần số: 10 Hz  

+ Độ chính xác tần số tối đa: 10 ppm  

+ Công suất tín hiệu kiểm tra:    

   0,3 MHz đến 1 GHz: -90 dBc/Hz      1 GHz đến 4 GHz: -80 dBc/Hz      > 4 GHz: -76 dBc/Hz   + Độ phân giải thiết lập công suất: 0,1 dB  

+ Độ chính xác thiết lập công suất: ±1,5 dB- Bộ thu:   

+ Băng thông đo: 140 kHz, 70 kHz, 35 kHz, 15 kHz, 10 kHz, 5 kHz, 1 kHz, 500 Hz, 100 Hz, 50 Hz, 10 Hz  

+ DANL  tại dải 10 - 4000 MHz: -118 dB  

+ Tạp âm vệt 0,005 dB RMS ở băng thông tối đa 140 kHz

  • Cổng kiểm tra: loại N
  • Các tham số đo:   

+ S11, S21, S22, S12  

+ P1dB (Hệ số nén độ lợi 1 dB)  

+ Hệ số chuyển đổi AM sang PM 

  • Số kênh kiển thị: 4 kênh
  • Định dạng hiển thị: Biên độ (logarit và tuyến tính), pha, độ trễ nhóm, VSWR, thực, ảo, biểu đồ Smith, cực, miền thời gian
  • Số điểm marker: 8

Cần tư vấn hoặc báo giá? Chuyên gia của chúng tôi phản hồi trong 2 giờ làm việc.

30 năm kinh nghiệm · Hơn 500 dòng thiết bị đo lường · Hỗ trợ kỹ thuật trọn vòng đời sản phẩm