- Lực tối đa: 2000 KN
- Số lượng cột: 6
- Độ chính xác: Cấp 0.5/1
- Dải lực: 1% - 100% công suất
- Độ chính xác chỉ báo tải: 1% của chỉ báo
- Độ phân giải tải: trở lên 1/300000
- Độ chính xác chỉ báo dịch chuyển: 0.5% /1.0% của chỉ báo
- Độ phân giải dịch chuyển (mm): 0.013 mm
- Độ chính xác chỉ báo biến dạng: 0.5% /1.0% của chỉ báo
- Khe hở giữa các cột: 640 mm
- Khoảng căng tối đa: 920 mm
- Khoảng nén tối đa: 750 mm
- Đường kính của mẫu tròn: 15-70 mm
- Độ dày của mẫu phẳng: 10-70 mm
- Đường kính tấm nén: 240 mm
- Hành trình của pít tông: 250 mm
- Tốc độ định vị: 0-70
- Bảo vệ: Bảo vệ quá tải, giới hạn hành trình, áp suất dầu, quá nhiệt, quá áp và các biện pháp khác
- Kích thước của khung tải (D x R x C): 1370 x 820 x 3300 mm
- Kích thước của trạm điện thủy lực (D x R x C): 1150 x 600 x 900 mm
- Tổng công suất: 8 kW
- Trọng lượng: 8000 kg
