TECOTEC GROUP
Máy đo độ cứng cầm tay (loại cơ bản) Insize HDT-LP200
GIÁ CHƯA BAO GỒM VAT:
7.323.000 đ
LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi

Máy đo độ cứng cầm tay (loại cơ bản) Insize HDT-LP200

- Có thể thay đổi đầu dò
- Đầu dò cuộn dây kép cho độ chính xác cao
- Góc đo đa dạng, không cần thiết lập đầu đo
- Đơn vị chính (HLD), chuyển đổi sang Vickers (HV), Brinell (HB), Rockwell (HRC, HRA and HRB), Shore (HS) và sức căng (SGM)
- Hiển thị giá trị kép, hiển thị cả Leeb và độ cứng được chuyển đổi
- Màn hình LCD lớn với đèn nền
- Có thể chọn hiển thị phông chữ lớn và hiển thị thống kê
- Tự động tính toán giá trị tối đa, tối thiểu và trung bình
- Lưu 300 dữ liệu
- Nhiệt độ hoạt động: -10 ° C ~ 45 ° C
- Theo tiêu chuẩn ASTM A956, DIN 50156, GB / T 17394
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Độ phân giải | 1HLD/1HV/1HB/0.1HRC/0.1HRB/ 0.1HRA/0.1HS/1SGM |
| Độ chính xác | ± 2HLD / ± 0.3% (khi HLD = 800) |
| Dải đo | HL 100-960/HRC 0.9-79.2/HRB 1-140/HB 1-1878/HV 1-1698/HS 0.5-1370/ HRA 1-88.5/SGM (rm) 1-6599N/mm2 |
| Nguồn điện | pin 2xAA |
| Kích thước | 127x67x30mm |
| Trọng lượng | 240g |



TRỌN BỘ BAO GỒM
| Máy chính | 1chiếc |
| Khối chuẩn độ cứng D | 1chiếc |
| Vòng đo nh ỏ | 1chiếc |
| Bàn chải sạch | 1chiếc |
| Đầu đo D | 1chiếc |
PHỤ KIỆN TÙY CHỌN
| Đầu đo DC | HDT-LP200-DC |
| Đầu đo C | HDT-LP200-C |
| Đầu đo D + 15 | HDT-LP200-D15 |
| Đầu đo DL | HDT-LP200-DL |
| Đầu đo E | HDT-LP200-E |
| Đầu đo G | HDT-LP200-G |
| Khối chuẩn độ cứng D * | ISH-BHLD |
| Khối chuẩn độ cứng G * | ISH-BHLG |
| Máy in | ISH-LP200-PRINTER |
| Vòng đo | xem chi tiết |
* Khối chuẩn độ cứng G (ISH-BHLG) dành cho đầu đo G (ISH-LP200-G)
Khối chuẩn độ cứng D (ISH-BHLD) dành cho đầu đo D (ISH-LP200-D)

ÁP DỤNG CHO PHÔI
| Đầu đo | DC | C | D | D+15 | DL | E | G | |
| Ứng dụng | lỗ nhỏ | phôi, lớp phủ nhỏ hay mỏng | yes dụng chung | rãnh sâu | khe hẹp hoặc lỗ nhỏ | vật liệu rất cứng | đúc hoặc rèn phôi | |
| Độ nhám tối đa của phôi (Ra) | 2µm | 0.4µm | 2µm | 2µm | 2µm | 2µm | 7µm | |
| Trọng lượng tối thiểu của phôi | đo lường trực tiếp | 5kg | 1.5kg | 5kg | 5kg | 5kg | 5kg | 15kg |
| trên bệ đỡ | 2kg | 0.5kg | 2kg | 2kg | 2kg | 2kg | 5kg | |
| gá trên đĩa | 0.05kg | 0.02kg | 0.05kg | 0.1kg | 0.05kg | 0.05kg | 0.5kg | |
| Độ dày tối thiểu của phôi | 3mm | 1mm | 3mm | 3mm | 3mm | 3mm | 10mm | |
Cần tư vấn hoặc báo giá? Chuyên gia của chúng tôi phản hồi trong 2 giờ làm việc.
30 năm kinh nghiệm · Hơn 500 dòng thiết bị đo lường · Hỗ trợ kỹ thuật trọn vòng đời sản phẩm
1 / 1