Trang chủ / Thiết bị kiểm tra không phá hủy - NDT / Kính hiển vi - Microscope / Kính hiển vi đo lường Mitutoyo Series QI-A2017D

Kính hiển vi đo lường Mitutoyo Series QI-A2017D

Liên hệ

Mã sản phẩm:

QI-A2017D

Hãng sản xuất​:

Ngành ứng dụng​:

Đang cập nhật...

Mô tả

Kính hiển vi đo lường Mitutoyo Series 361

Kính hiển vi đo lường 2-D không tiếp xúc – Series 361

Quick Image là một ý tưởng mới trong các lại kính hiển vi 2-D Nó cung cấp các tính năng độc đáo để cải thiện hiệu quả đo lường.

TÍNH NĂNG

  • Độ sâu tiêu cự dài và trường nhìn rộng
  • Hệ quang học viễn tâm
  • Máy ảnh màu CCD 3 mega-pixel
  • Vòng đèn LED góc phần tư lớn
  • Thực hiện phép đo chỉ với một lần click
  • Hiển thị kết quả đo trên cửa sổ video
  • Hướng của các phần sẽ tự động được dò ra

Kính hiển vi đo lường Mitutoyo Series 361

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Mẫu bàn soi thủ côngMẫu bàn soi có động cơ
0.2X Dòng sản phẩm QI-A1010D QI-A2010D QI-A2017D QI-A3017D QI-A4020D QI-C2010D QI-C2017D QI-C3017D
0.5X Dòng sản phẩm QI-B1010D QI-B2010D QI-B2017D QI-B3017D QI-B4020D
Dải đo (X×Y) 3.94″x 3.94″ 100×100mm 7.87″x 3.94″ 200×100mm 7.87″x 6.69″ 200×170mm 11.8″x 6.69″ 300×170mm 15.7″x 7.87″ 400×200mm 7.87″x 3.94″ 200×100mm 7.87″x 6.69″ 200×170mm 11.8″x 6.69″ 300×170mm
Kích thước kính bàn soi có hiệu quả 6.69″x 6.69″ 170×170mm 9.53″x 5.51″ 242×140mm 10.2″ x 9.06″ 260×230mm 14.2″x 9.06″ 360×230mm 17.3″ x 9.13″ 440×232mm 9.53″ x 5.51″ 242×140mm 10.2″ x 9.06″ 260×230mm 14.2″ x 9.06″ 360×230mm
Trọng lượng tối đá bàn soi có thể tải *1 Xấp xỉ 22 lbs.(10kg)Xấp xỉ 44 lbs.(20kg) Xấp xỉ 33 lbs. (15kg) Xấp xỉ 22 lbs.(10kg)Xấp xỉ 44 lbs.(20kg)
khối lượng máy chínhXấp xỉ 143 lbs. 65kgXấp xỉ 152 lbs. 69kgXấp xỉ 330 lbs. 150kgXấp xỉ 348 lbs. 158kgXấp xỉ 361 lbs. 164kgXấp xỉ 158 lbs. 72kgXấp xỉ 337 lbs. 153kgXấp xỉ 354 lbs.
Xấp xỉ 161kg

*1 Không bao gồm trường hợp sai lệch đặc biệt hoặc tải tập trung

QI-A / QI-CQI-B
Tầm ngắm1.26″ x 0.94″ (32×24mm)0.50″ x 0.378″ (12.8×9.6mm)
Chế độ đoChế độ độ phân giải cao / Chế độ thường*4
Phạm vi hành trình (trục Z) 3.94″(100mm)
Độ chính xácĐộ chính xác của phép đo trên màn hình*1Chế độ độ phân giải cao±2µm±1.5µm
Chế độ thường±4µm±3µm
Khả năng lặp lại trên màn hình (±2σ) *2Chế độ độ phân giải cao±1µm±0.7µm
Chế độ thường±2µm±1µm
Độ chính xác của phép đo (E1xy) *1±(3.5+0.02) µm L: chiều dài đo ngẫu nhiên (mm)
Màn hình phóng đại *37.6X18.9X
Hệ quang họcĐộ phóng đại (Hệ quang học viễn tâm)0.2X0.5X
Độ sâu của tiêu điểmChế độ độ phân giải cao±0.6mm±0.6mm
Chế độ thường±11mm±1.8mm
Khoảng cách vật-vật kính3.54″(90mm)
Máy ảnh3 triệu pixels, 1/2″, đầy đủ màu
Bố trí đènÁnh sáng truyền qua: Bố trí đèn LED xanh từ xa
Ánh sáng đồng trục: Đèn LED trắng
Ánh sáng vòng: đèn LED trắng ở 4 góc
Nguồn điệnÁnh sáng truyền qua: Bố trí đèn LED xanh từ xa
Ánh sáng đồng trục: Đèn LED trắng
Ánh sáng vòng: đèn LED trắng ở 4 góc
Phạm vi nhiệt độ để đảm bảo độ chính xác 19-21ºC

*1 Được kiểm tra theo tiêu chuẩn vị trí điểm lấy nét của Mitutoyo.
*2 Độ chính xác của phép đo được đảm bảo trong độ sâu của tiêu điểm.
*3 Để thu phóng kỹ thuật số 1x (Khi sử dụng màn hình rộng 22 inch)
*4 Đã đăng ký bằng sáng chế (Nhật Bản)

Quang học viễn tâm kép cho phép đo lường hiệu quả với trường nhìn rộng

Đo hàng loạt với trường nhìn rộng 1.259″ x 0.945″(32 x 24mm) được thực hiện bằng cách sử dụng mô hình phóng đại 0,2X có thể cải thiện đáng kể hiệu quả đo Với mẫu phóng đại 0,5X, có thể dễ dàng đo kích thước của các phôi rất nhỏ và phôi bậc.

Kính hiển vi đo lường Mitutoyo Series 361

Hình ảnh mẫu thực tế có được với phóng đại 0,2X

Báo giá cho sản phẩm
Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn để hoàn thành Form này.

Bộ lọc

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Danh mục sản phẩm
Danh mục sản phẩm
Ngành ứng dụng

Lọc kết quả

Khoảng giá
Khoảng giá - slider
Khoảng giá - inputs
đ
đ
Hãng sản xuất
Hãng sản xuất
Xem tất cả
Ngành ứng dụng
Chất liệu
Chất liệu lưỡi dao
Chất liệu đầu búa
Chất liệu ngàm
Chất liệu ngàm
Chiều dài
Chiều dài mũi
Chiều rộng mũi
Chiều rộng ngàm
Công suất
Dải đo
Dải đo
Điện thế pin
Độ chia
Độ chia
Độ mở
Đơn vị đo lường
Đơn vị đo lường
Dung lượng pin
Đường kính đĩa
Hình dạng đầu mũi
Kích cỡ đầu
Kích thước
Loại năng lượng
Loại sản phẩm
Loại sản phẩm
Số lượng
Số lượng răng
Tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn
Tính năng
Tính năng
Trọng lượng
Ứng dụng
Ứng dụng
Xuất xứ
Xuất xứ