Khối mẫu chuẩn bằng thép Insize 4100-18

Khối mẫu chuẩn bằng thép Insize 4100-18

GIÁ CHƯA BAO GỒM VAT:
18.106.000 đ
Số lượng:
Yêu cầu báo giá
LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi
Khối mẫu chuẩn bằng thép Insize 4100

Khối mẫu chuẩn bằng thép Insize 4100

Khối mẫu chuẩn bằng thép Insize 4100

Khối mẫu chuẩn bằng thép Insize 4100

Kích thước:

Chiều dài (L) W H
0.5≤L≤10mm 9mm 30mm
L>10mm 9mm 35mm

ví dụ:
"-122"là viết tắt của"4100-122"

  • Làm bằng thép hợp kim
  • Theo tiêu chuẩn IS03650
  • Khối mẫu chuẩn từ 125mm trở lên có lỗ kẹp
  • Cung cấp với giấy chứng nhận kiểm tra từ nhà sản xuất
Khối mẫu chuẩn bằng thép Insize 4100

Số khối chuẩn
ở mỗi bộ
Khối mẫu chuẩn trong một bộ (L) Mã đặt hàng
Chiều dài (mm) Bước (mm) Số lượng Cấp 0 Cấp 1 Cấp 2
122 1.0005

1.001-1.009

1.01-1.49

1.6-1.9

0.5-24.5

30-100

25-75

0.001

0.01

0.1

0.5

10

50
1
9
49
4
49
8
2
-122 -1122 -2122
112 1.0005

1.001-1.009

1.01-1.49

0.5-24.5

25-100

0.001

0.01

0.5

25
1
9
49
49
4
-112 -1112 -2112
103 1.005
1.01-1.49
0.5-24.5
25-100

0.01
0.5
25
1
49
49
4
-103 -1103 -2103
88 1.0005
1.001-1.009
1.01-1.49
0.5-9.5
10-100

0.001
0.01
0.5
10
1
9
49
19
10
-88 -188 -288
87 1.001-1.009
1.01-1.49
0.5-9.5
10-100
0.001
0.01
0.5
10
9
49
19
10
-87 -187 -287
83 0.5

1

1.005

1.01-1.49

1.5-1.9

2-9.5

10-100

0.01

0.1

0.5

10

1

1

1

49

5

16

10
-83 -183 -283
76 1.005

1.01-1.49

0.5-9.5

10-40

50-100

0.01

0.5

10

25
1
49
19
4
3
-76 -176 -276
Số khối chuẩn
ở mỗi bộ
Khối mẫu chuẩn trong một bộ (L) Mã đặt hàng
Chiều dài (mm) Bước (mm) Số lượng Cấp 0 Cấp 1 Cấp 2
56 0.5

1.001-1.009

1.01-1.09

1.1-1.9

1-24

25-100

0.001

0.01

0.1

1

25
1

9

9

9

24

4
-56 -156 -256
47 1.005

1.01-1.09

1.1-1.9

1-24

25-100

0.01

0.1

1

25
1

9

9

24

4
-47A -147A -247A
47 1.005

1.01-1.19

1.2-1.9

1-9

10-100

0.01

0.1

1

10
1
19
8
9
10
-47 -147 -247
46 1.001-1.009

1.01-1.09

1.1-1.9

1-9

10-100
0.001

0.01

0.1

1

10
9
9
9
9
10
-46 -146 -246
34 1.0005

1.001-1.009

1.01-1.09

1.1-1.9

1-5

10

0.001

0.01

0.1

1
1
9
9
9
3
1
-34 -134 -234
32 1.005
1.01-1.09
1.1-1.9
1-9
10-30
50

0.01

0.1

1

10
1

9

9

9

3

1
-32 -132 -232
9 1.001-1.009 0.001 9 -9 -19 -29
9 0.991-0.999 0.001 9 -9A -19A -29A
8 125-175

200-250

300-500
25
50
100
3
2
3
-8 -18 -28

Cần tư vấn hoặc báo giá? Chuyên gia của chúng tôi phản hồi trong 2 giờ làm việc.

30 năm kinh nghiệm · Hơn 500 dòng thiết bị đo lường · Hỗ trợ kỹ thuật trọn vòng đời sản phẩm