Mô tả
Ca líp đo lỗ điện tử MaraMeter 844 Dks
Ứng dụng:
Mã sản phẩm cho lỗ kín
- Cho phép đo xuống tận đáy lỗ
- Dùng để đo nhanh đường kính, độ tròn và độ côn của lỗ
- Đặc biệt phù hợp cho kiểm tra hàng loạt với dung sai nhỏ (cho dung sai < 10µm theo yêu cầu)
- Không cần lắc để xác định điểm đảo
- Sử dụng kết hợp với thiết bị hiển thị điện tử và sử dụng cho công đoạn gia công phía sau của giá trị đo
Thông số kỹ thuật
| Mã đặt hàng | Loại sản phẩm | Kích thước danh nghĩa | Dải đo | Dung sai gia công | Độ lêch tuyến tính fe | Độ lặp lại fw | Độ trễ fu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| mm | mm | mm / mm | µm | µm | |||
| 4478285 | 844 Dks | 4.000 -8.000 | 0.1 | -0.02 / -0.04 | 2%, min. 1 µm | 1 | 0.4 |
| 4478245 | 844 Dks | 8.000 -16.000 | 0.15 | -0.02 / -0.04 | 2%, min. 1 µm | 1 | 0.4 |
| 4478230 | 844 Dks | 16.000 -25.000 | 0.15 | -0.02 / -0.05 | 2%, min. 1 µm | 1 | 0.4 |
| 4478232 | 844 Dks | 25.000 -32.000 | 0.15 | -0.02 / -0.05 | 2%, min. 1 µm | 1 | 0.4 |
| 4478233 | 844 Dks | 32.000 -44.000 | 0.15 | -0.03 / -0.06 | 2%, min. 1 µm | 1 | 0.4 |
| 4478234 | 844 Dks | 44.000 -50.000 | 0.15 | -0.03 / -0.06 | 2%, min. 1 µm | 1 | 0.4 |
| 4478235 | 844 Dks | 50.000 -60.000 | 0.15 | -0.03 / -0.06 | 2%, min. 1 µm | 1 | 0.4 |
| 4478236 | 844 Dks | 60.000 -70.000 | 0.15 | -0.03 / -0.06 | 2%, min. 1 µm | 1 | 0.4 |
| 4478237 | 844 Dks | 70.000 -80.000 | 0.15 | -0.04 / -0.07 | 2%, min. 1 µm | 1 | 0.4 |
| 4478238 | 844 Dks | 80.000 -90.000 | 0.15 | -0.04 / -0.07 | 2%, min. 1 µm | 1 | 0.4 |
| 4478239 | 844 Dks | 90.000 -100.000 | 0.15 | -0.04 / -0.07 | 2%, min. 1 µm | 1 | 0.4 |
| 4478240 | 844 Dks | 100.000 -110.000 | 0.15 | -0.04 / -0.07 | 2%, min. 1 µm | 1 | 0.4 |
| 4478241 | 844 Dks | 110.000 -120.000 | 0.15 | -0.04 / -0.07 | 2%, min. 1 µm | 1 | 0.4 |
| 4478242 | 844 Dks | 120.000 -130.000 | 0.15 | -0.04 / -0.07 | 2%, min. 1 µm | 1 | 0.4 |
| 4478243 | 844 Dks | 130.000 -140.000 | 0.15 | -0.04 / -0.07 | 2%, min. 1 µm | 1 | 0.4 |
| 4478244 | 844 Dks | 140.000 -150.000 | 0.15 | -0.04 / -0.07 | 2%, min. 1 µm | 1 | 0.4 |
- Đầu đo được tôi cứng, mạ crôm; đế các bít
- Chốt mở rộng cacbit chuyển chuyển động xuyên tâm đến dụng cụ chỉ thị
- Lực đo không đổi nhờ vào sự tích hợp của lò xo, theo đó loại bỏ được tác động khi đo
- Hệ thống mô đun mở rộng bao gồm đầu đo, gá đỡ, thanh mở rộng đo sâu, phụ kiện góc vuông và nút văn

