Mô tả
Bộ căn mẫu bằng thép MarGage

Thông số kỹ thuật
| Mã đặt hàng | Loại sản phẩm | Số căn mẫu mỗi bộ | Cấp chuẩn | Kích thước danh nghĩa | Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| Chiếc | mm | ||||
| 4800343 | 411 | 5 | 1 | 30 / 41,3 / 131,4 / 243,5 / 281,2 | 5 |
| 4800344 | 411 | 5 | 2 | 30 / 41,3 / 131,4 / 243,5 / 281,2 | 5 |
| 4800339 | 415 | 6 | 1 | 30 / 41,3 / 131,4 / 243,5 / 281,2 /481,1 | 6 |
| 4800340 | 415 | 6 | 2 | 30 / 41,3 / 131,4 / 243,5 / 281,2 /481,1 | 6 |
- Xếp dọc để tiết kiệm không gian hộp
Chuẩn cấp 1
- Đáp ứng tiêu chuẩn cao về độ chính xác. Là mẫu chuẩn đo tham chiếu cho phòng kiểm tra chất lượng. Được thiết kế để tinh chỉnh các bộ chỉ thị và kiểm tra dụng cụ đo lường như thước kẹp, panme…
Chuẩn cấp 2
- Để kiểm tra các thiết bị đo ở cấp IT 6 và IT 7. Để tinh chỉnh các bộ chỉ thị và kiểm tra độ chính xác dụng cụ hoặc đồ gá.
Dùng để kiểm tra và hiệu chuẩn thước kẹp
- Trọn bộ bao gồm: hộp gỗ, chứng chỉ hiệu chuẩn của Mahr
- Hệ số giãn nở tuyến tính:
11,5 x 10-6k-1
