• Chia sẻ:
Hàng mới về
16:05 30/09/2020

Quang phổ nhiễu xạ tia X XRD-7000

4.5/5 (390 đánh giá)
Còn hàng
Liên hệ
(Giá trên đã bao gồm VAT)
Đề nghị báo giá
Gọi tư vấn & đặt mua: +84-966.580.080 (Hỗ trợ - 7:30-21:00)
Model
SMZ_XRD7000
Thương hiệu
Vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Tags
Cập nhật
16:05 30/09/2020
Mô tả ngắn
Quang phổ nhiễu xạ tia X Shimadzu XRD-7000 là máy đo nhiễu xạ tia X nhỏ gọn và đa năng được trang bị mặc định giác kế Theta-Theta có độ chính xác cao và có thể xử lý các mẫu rất lớn so với các thiết bị thông thường - lên đến D400 × R550 × C400mm. Ngoài phân tích định tính và định lượng cơ bản, dòng XRD-7000 còn xử lý định lượng austenite dư, phân tích định lượng môi trường, xác định hằng số mạng chính xác, tính toán mức độ tinh thể hóa, kích thước tinh thể, tính toán biến dạng tinh thể, cũng như phân tích Rietveld và phân tích cấu trúc tinh thể dựa trên phần mềm khác. Các bộ nâng cấp (tùy chọn thêm) phần cứng có sẵn cho phép đo ứng suất, đo ở điều kiện cách ly mô trường xung quanh và đo mẫu màng mỏng.
Thông tin kho hàng
Hà Nội: CT3A KĐT Mễ Trì Thượng, Nam Từ Liêm
Thời gian giao hàng7 - 15 ngày
Miễn phí vận chuyển.Đối với đơn hàng > 500.000 VNĐ
Dịch vụ bảo hành
Hỗ trợ đổi trả trong vòng 15 ngàyXem thêm điều khoản đổi trả & bảo hành
Xuất hóa đơn điện tử VAT

Hỗ trợ bán hàng

0966580080

0966580080

623 sản phẩm
315 reviews
Chứng chỉ
Thành viên lâu năm

Thành viên lâu năm

Tương tác nhanh

Tương tác nhanh

Bán hàng linh động

Bán hàng linh động

Báo giá sản phẩm
Thông tin chi tiết

- Ứng dụng:
- Thép: Phân tích định tính tấm Thép, đo lượng dư austenite và ứng suất dư, Phân tích thử nghiệm ma sát và mài mòn mẫu, đo màng oxit sắt và các lớp nitride, đánh giá mạ và kết cấu.
- Gang Thép
Phân tích định tính kết tủa và phụ gia trong gang.
- Thép được xử lý bề mặt
đánh giá các đặc điểm của khu vực xử lý bề mặt, kiểm soát chất lượng, đo ứng suất dư
- Đồng và kẽm
Phân tích định tính hợp kim, đo định hướng của lá
mẫu, đánh giá kết cấu, phân tích định tính các khu vực mạ.
- Nhôm
Phân tích định tính nhôm và hợp kim nhôm, oxit và nitrides, đánh giá kết cấu trong vật liệu cuộn.
- Kim loại khác
Phân tích định tính các hợp kim kim loại, oxit và nitrua, đánh giá đặc điểm của khu vực xử lý bề mặt, đo ứng suất dư.
- Hóa chất
Phân tích định tính hóa chất hữu cơ và vô cơ, phân tích tạp chất.
- Chất xúc tác
Phân tích định tính và mức độ đo tinh thể, đo kích thước tinh thể để kiểm tra sản phẩm cuối cùng.
- Sứ và gốm sứ
Phân tích định tính nguyên liệu, đánh giá sản phẩm cuối cùng, phân tích cấu trúc tinh thể trong quá trình gia nhiệt (hệ tinh thể, kích thước tinh thể, hằng số mạng).
- Xi măng và thủy tinh
Phân tích định tính và định lượng clinker và xi măng ( đá vôi, v.v.), phân tích định tính nguyên liệu. Phân tích định tính và đo định hướng của các lớp màng mỏng hình thành ở bề mặt kính.
- Dược phẩm và điều trị y tế
- Vật liệu điện và điện tử
- Máy móc, ô tô, đóng tàu
- Xây dựng và xây dựng dân dụng
- Môi trường và chất thải công nghiệp
- Tài nguyên và năng lượng.

Thông số kỹ thuật

- Ống phóng tia X (2.0kW,NF-Cu hoặc 2.7kW,BF-Cu)
- Kích thước tiêu điểm : 1×10mm(với loại 2.0kW) hoặc 2×12mm (2.7kW)
- Công suất danh định bộ phát tia X :3kW
- Cài đặt điện áp ống phóng : 20 đến 60kV
- Cài đặt dòng điện ống phóng : 2 đến 80mA
- Bộ Giác kế: loại Theta-Theta
- Bán kính bộ giác kế : Loại L: 275mm (tiêu chuẩn), loại S:200mm (tiêu chuẩn)
- Dải góc quét : -6゜đến +82゜(trục θ_s), -6゜đến+132゜(trục θ_d)
- Chế độ quét : θ_s và θ_d liên kết, θ_s và θ_d độc lập
- Tốc độ quét : Từ 0,1o/phút đến 50o/phút (θ_s và θ_d)
- Bộ thu tín hiệu : Bộ đếm nhấp nháy hoặc (tùy chọn thêm) Bộ thu tốc độ cao phạm vi rộng OneSight cho tốc độ đếm tăng 100 lần
- Kích thước chung : D1120 x R1049 x C1790 mm, 530kg
- Nguồn cấp điện: AC200V hoặc 220V, 1 pha 30A (với ống phóng 2KW)/ 50A (với ống phóng 3KW) chưa bao gồm bộ máy tính và máy làm lạnh nước tuần hoàn


Catalog tiếng Anh
Size: 5.5 MB
C141E006F XRD-7000 Catalog.pdf Tải file miễn phí

Đánh giá và nhận xét

Đánh giá trung bình
{{summary.RateSummary.Average}}/5
({{summary.RateSummary.TotalRate}} nhận xét)
5
{{summary.RateSummary.PercentApprove5}}%
4
{{summary.RateSummary.PercentApprove4}}%
3
{{summary.RateSummary.PercentApprove3}}%
2
{{summary.RateSummary.PercentApprove2}}%
1
{{summary.RateSummary.PercentApprove1}}%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Viết nhận xét của bạn
{{item.DanhGia.Avatar}}
{{item.DanhGia.HoTen}}
{{item.DanhGia.DisplayNgayDanhGia}}
{{item.DanhGia.TieuDe}}
Khách hàng
{{item.DanhGia.NoiDung}}
Gửi trả lời

{{item.DanhGia.Thanks}} người đã cảm ơn nhận xét này

Cảm ơn
{{child.Avatar}}
{{child.HoTen}}Báo xấu
{{child.NoiDung}}
Hỏi, đáp về sản phẩm

Chưa có câu hỏi cho sản phẩm này.

{{ showMessageValidate('HD_NoiDungGui', 'Bạn vui lòng nhập nội dung câu hỏi') }}