Khối mẫu chuẩn bằng thép (đơn chiếc) MarGage 417/K

Khối mẫu chuẩn bằng thép (đơn chiếc) MarGage 417/K

LIÊN HỆ Vui lòng liên hệ để nhận báo giá phù hợp
Yêu cầu báo giá LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT
Thanh toán an toàn
Hỗ trợ chuyên nghiệp
Đổi trả dễ dàng
Giao hàng tận nơi

Khối mẫu chuẩn bằng thép (đơn chiếc) MarGage 417/K

 

Thông số kỹ thuật

Kích thước danh nghĩaMã đặt hàng
mm 
0.54803409
14803419
1.00054803386
1.0014803420
1.0024803421
1.0034803422
1.0044803423
1.0054803424
1.0064803425
1.0074803426
1.0084803427
1.0094803428
1.014803429
1.024803430
1.034803431
1.044803432
1.054803433
1.064803434
1.074803435
1.084803436
1.094803437
1.14803438
1.114803439
1.124803440
1.134803441
1.144803442
1.154803443
1.164803444
1.174803445
1.184803446
1.194803447
1.24803448
1.214803449
1.224803450
1.234803451
1.244803452
1.254803453
1.264803454
1.274803455
1.284803456
1.294803457
1.34803458
1.314803459
1.324803460
1.334803461
1.344803462
1.354803463
1.364803464
1.374803465
1.384803466
1.394803467
1.44803468
1.414803469
1.424803470
1.434803471
1.444803472
1.454803473
1.464803474
1.474803475
Kích thước danh nghĩaMã đặt hàng
mm 
1.484803476
1.494803477
1.54803478
1.64803479
1.74803480
1.84803481
1.94803482
24803483
2.54803484
34803485
3.54803486
44803487
4.54803488
54803489
5.54803490
64803491
6.54803492
74803493
7.54803494
84803495
8.54803496
94803497
9.54803498
104803499
10.54803500
114803501
11.54803502
124803503
12.54803504
134803505
13.54803506
144803507
14.54803508
154803509
15.54803510
164803511
16.54803512
174803513
17.54803514
184803515
18.54803516
194803517
19.54803518
204803519
20.54803520
214803521
21.54803522
224803523
22.54803524
234803525
23.54803526
244803527
24.54803528
254803529
304803530
404803531
504803532
604803533
704803534
Kích thước danh nghĩaMã đặt hàng
mm 
754803535
804803536
904803537
1004803538
1254803539
1504803540
1754803541
2004803542
2504803543
3004803544
4004803546
5004803548
6004803549
7004803550
8004803551
9004803552
10004803553
      Từ kích thước danh nghĩa 125mm trở lên, được cung cấp cùng với thùng gỗ

    • Kích thước đặc biệt sẽ được cung cấp theo yêu cầu

Tiêu chuẩn cấp K

    Là tiêu chuẩn cao cấp nhất nhà máy, đặc biệt là trong các phòng Lab thử nghiệm, ví dụ: kiểm tra các khối mẫu chuẩn có dung sai thấp hơn. Được cung cấp theo yêu cầu với chứng nhận hiệu chuẩn DKD – Đức.
  • Trọn bộ bao gồm: Hộp gỗ (khối căn mẫu >125 mm)
  • Hệ số giãn nở tuyến tính:
    11,5 x 10-6k-1

Cần tư vấn hoặc báo giá? Chuyên gia của chúng tôi phản hồi trong 2 giờ làm việc.

30 năm kinh nghiệm · Hơn 500 dòng thiết bị đo lường · Hỗ trợ kỹ thuật trọn vòng đời sản phẩm