| Dải đo |
Dải đo ngoài (đo trực tiếp): 0-100 mm |
| Dải đo ngoài (đo so sánh): 0-700 mm |
| Dải đo trong (đo trực tiếp): 2-100 mm |
| Dải đo trong (đo so sánh): 10-450 mm |
| Dải đo ren ngoài: đến 200 mm |
| Dải đo ren trong: M13 – M90 hoặc M6 – M15 (tùy chọn) |
| Bàn đo |
Kích thước chiều dọc: 0-100 mm/1 mm |
| Kích thước ngang: 0-25 mm/0.01 mm |
| Góc xoay trái-phải: ±4° |
| Góc nghiêng trên-dưới: ±3° |
| Độ phân giải |
0.0001 mm/0.000001″ |
| Độ chính xác |
±(0.5+L/200) µm |
| Sai số của phép đo |
(0.2+L/200) µm |
| Lực đo |
0, 1.5, 2.5 N |
| Nhiệt độ đo phù hợp |
20°C ± 1°C |
| Nguồn cấp |
220 V ± 10% |
| Khối lượng |
100 kg |
| Kích thước |
1000 x 380 x 450 mm |
| Trọn bộ giao hàng |
Máy chính, mỏ đo trong và mỏ đo ngoài, mỏ đo ren trong, ngàm kẹp, dưỡng đo ren trong, phần mềm đo |