• Chia sẻ:
All
09:27 14/08/2020

Máy phát tín hiệu siêu cao tần nhiễu cực thấp đến 40 GHz

4/5 (440 đánh giá)
Còn hàng
Liên hệ
(Giá trên đã bao gồm VAT)
Đề nghị báo giá
Gọi tư vấn & đặt mua: +84-966.580.080 (Hỗ trợ - 7:30-21:00)
Model
AP-APULN
Thương hiệu
Vận chuyển
All
Nhóm sản phẩm
Tags
Cập nhật
09:27 14/08/2020
Mô tả ngắn

APULN là máy phát tín hiệu tương tự (nguồn tín hiệu tương tự) hiệu suất cao với dài tần RF và siêu cao tần từ 100 kHz ( tuỳ chọn 8 kHz) đến 6, 12,75, 20, 26 và 40 GHz. Thiết bị là sự tổng hoà của một loạt các đặc tính như độ sạch tín hiệu tốt, nhiễu pha cực thấp, công suất đầu ra cao và tốc độ chuyển mạch nhanh, cùng với kích thước rất nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ và tiêu thụ điện năng ít.
APULN phù hợp cho nhiều ứng dụng dụng trong môi trường phòng thí nghiệm, môi trường sản xuất và cả ngoài hiện trường.

Thông tin kho hàng
Hà nội: CT3A KĐT Mễ Trì Thượng, Nam Từ Liêm
Thời gian giao hàng7 - 15 ngày
Miễn phí vận chuyển.Hỗ trợ hình thức COD
Dịch vụ bảo hành
Hỗ trợ đổi trả trong vòng 15 ngàyXem thêm điều khoản đổi trả & bảo hành
Xuất hóa đơn điện tử VAT

Hỗ trợ bán hàng

0966580080

0966580080

623 sản phẩm
315 reviews
Chứng chỉ
Thành viên lâu năm

Thành viên lâu năm

Tương tác nhanh

Tương tác nhanh

Bán hàng linh động

Bán hàng linh động

Báo giá sản phẩm
Thông tin chi tiết
  • APULN là máy phát tín hiệu tương tự (nguồn tín hiệu tương tự) hiệu suất cao với dài tần RF và siêu cao tần từ 100 kHz ( tuỳ chọn 8 kHz) đến 6, 12,75, 20, 26 và 40 GHz. Thiết bị là sự tổng hoà của một loạt các đặc tính như độ sạch tín hiệu tốt, nhiễu pha cực thấp, công suất đầu ra cao và tốc độ chuyển mạch nhanh, cùng với kích thước rất nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ và tiêu thụ điện năng ít. APULN phù hợp cho nhiều ứng dụng dụng trong môi trường phòng thí nghiệm, môi trường sản xuất và cả ngoài hiện trường.
  • Các tính năng chính của thiết bị:
    • Bộ tạo dao động OCXO ổn định tín hiệu nhiễu pha thấp với độ phân giải mHz
    • Dải mức tín hiệu đầu ra rộng và chính xác
    • Mở rộng khả năng điều chế như AM, FM, PM, xung, chirp, và cả chuỗi xung
    • Tốc độ chuyển mạch nhanh 25 µs
    • Tính năng quét, trigger và tần số tham chiếu ngoài có thể lập trình từ 5 đến 250 MHz
    • Mức tiêu thụ điện năng thấp, cho phép sử dụng pin làm nguồn DC để sử dụng ngoài trời
    • Có các biến thể phù hợp với điều kiện hoạt động cụ thể như để bàn, cơ động hay lắp rack, ....
    • Có thể điều khiển thiết bị từ xa thông qua các cổng giao tiếp USB, Ethernet và GPIB tùy chọn và bằng cách sử dụng Phần mềm GUI hoặc các tập lệnh ATE (SCPI 1999)
  • Máy phát tín hiệu RF và lò vi sóng APSINXXG phù hợp cho nhiều ứng dụng trong phòng thí nghiệm, môi trường sản xuất và ngoài trời:
    • Sử dụng làm các nguồn tín hiệu RF và siêu cao tần di động để thử nghiệm các hệ thống và mô đun điện tử, không dây và vệ tinh
    • Thử nghiệm EMC / EMI
    • Dùng trong service bảo hành, bảo trì, sửa chữa
    • Mô phỏng tín hiệu (radar, bộ đàm điều chế tương tự, không dây và vệ tinh, hàng không vũ trụ và quốc phòng, v.v.)
    • Đặc biệt là phiên bản mo đun rack 19 để tích hợp vào hệ thống tổng
Thông số kỹ thuật
  • Dải tần: 100 kHz đến 6, 12.75, 20, 26, 40 GHz (tuỳ thuộc option)
  • Độ phân giải tần số: 0,001 Hz
  • Độ phân giải pha: 0,1 độ
  • Tốc độ chuyển mạch 1,5 ms sau khi nhận được câu lệnh SCPI
  • Nhiễu pha SSB tại tần số 1 GHz, lệch 100 kHz: -150 dBc/Hz
  • Mức hài tại tần số 0,01 đến 6 GHz: -40 dBc
  • Dải công suất: từ -20 đến +24 dBm tại dải tần từ 0,01 đến 6 GHz
  • Độ phân giải công suất: 0,01 dB
  • Độ không đảm bảo mức công suất: 0,25 dB tại tần số < 6 GHz, mức công suất ra từ -15 đến + 15 dBm
  • Hệ số VSWR: 1.4
  • Tính năng phát quét: quét tuyến tính, quét logarithmic, quét ngẫu nhiên
  • Quét tần số, công suất, pha, danh sách
  • Tính năng điều chế: điều chế AM/PM/FM/Xung
    + Điều chế xung:
    Tỷ số On/Off: 80 dB (Pout > +10 dBm, f < 18 GHz)
    Tần số lặp: 0,1 Hz đến 50 MHz
    Độ rộng xung: 500 ns đến 5 s (ALC bật)
    Độ rộng sườn lên/ sườn xuống: 10 ns
    Chu kỳ xung: 0,05 % đến 99,95 %
    + Điều chế tần số:
    Độ di tần cực đại: 200 MHz tại dải tần từ 10 GHz đến 20 GHz
    Độ chính xác di tần: 0,50 %
    Tốc độ điều chế: 0,1 Hz đến 80 kHz
    + Điều chế pha:
    Độ di pha: 0 đến 600 rad với dải tần từ 20 GHz đến 40 GHz
    Độ chính xác di pha: 0,50 %
    Tốc độ điều chế: 0,1 Hz đến 80 kHz
    + Điều chế biên độ:
    Độ sâu điều chế: 0 % đến 90 %
    Độ chính xác độ sâu điều chế: 2 % (tốc độ 1 kHz, độ sâu 30%)
    Tốc độ điều chế: 0,1 Hz đến 30 kHz
Data Sheet | APULNXX | V1.30 | Jan. 2020
Size: 1.4 MB
Datasheet_APULN_v130.pdf Tải file miễn phí

Đánh giá và nhận xét

Đánh giá trung bình
{{summary.RateSummary.Average}}/5
({{summary.RateSummary.TotalRate}} nhận xét)
5
{{summary.RateSummary.PercentApprove5}}%
4
{{summary.RateSummary.PercentApprove4}}%
3
{{summary.RateSummary.PercentApprove3}}%
2
{{summary.RateSummary.PercentApprove2}}%
1
{{summary.RateSummary.PercentApprove1}}%

Chia sẻ nhận xét về sản phẩm

Viết nhận xét của bạn
{{item.DanhGia.Avatar}}
{{item.DanhGia.HoTen}}
{{item.DanhGia.DisplayNgayDanhGia}}
{{item.DanhGia.TieuDe}}
Khách hàng
{{item.DanhGia.NoiDung}}
Gửi trả lời

{{item.DanhGia.Thanks}} người đã cảm ơn nhận xét này

Cảm ơn
{{child.Avatar}}
{{child.HoTen}}Báo xấu
{{child.NoiDung}}
Hỏi, đáp về sản phẩm

Chưa có câu hỏi cho sản phẩm này.

{{ showMessageValidate('HD_NoiDungGui', 'Bạn vui lòng nhập nội dung câu hỏi') }}