Đăng ký |  Đăng nhập    [ 0 sản phẩm ]
 

Lĩnh vực


Chọn lĩnh vực  
  
Cơ điện tử

My status Chat skype

Khúc Mạnh Linh
0969075387
Hỗ trợ sản phẩm
My status Chat skype

Ms Liễu
090 283 1917
My status Chat skype

Mr.Diệu
01636516626
My status Chat skype

Mr Dương
0977719353
Kỹ thuật - Bảo hành
My status Chat skype

Mr Hải
0946690376
  
CS-660x1600
 Giá: Liên hệ
AYA-1007K4
 Giá: Liên hệ
AVT-0405S
 Giá: Liên hệ
AET-0405S
 Giá: Liên hệ
AET-0405S
 Giá: Liên hệ
  

Trang chủ   >>    Cơ điện tử   >>   Máy đo chiều cao

Thước đo cao điện tử

V9-1100

Phạm vi đo lường:  1109 mm
Phạm vi đo lường mở rộng: 1427 mm
Dung sai tối đa: 1.2 + L(mm)/1000 µm
Độ ổn định (2s): 0.5 (Ø: 1) µm
Độ lệch vuông góc: 11 µm
Độ phân giải lớn nhất: 0.0001 mm
Lực đo: 0.75 ÷ 1.5 N
Thời gian hoạt động: 12 h
Giao diện: USB / RS232
Đệm khí: Có
Trọng lượng: 33 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

V9-700

Phạm vi đo lường:  710 mm
Phạm vi đo lường mở rộng: 1028 mm
Dung sai tối đa: 1.2 + L(mm)/1000 µm
Độ ổn định (2s): 0.5 (Ø: 1) µm
Độ lệch vuông góc: 8 µm
Độ phân giải lớn nhất: 0.0001 mm
Lực đo: 0.75 ÷ 1.5 N
Thời gian hoạt động: 12 h
Giao diện: USB / RS232
Đệm khí: Có
Trọng lượng: 24 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

V9-400

Phạm vi đo lường:  406 mm
Phạm vi đo lường mở rộng: 724 mm
Dung sai tối đa: 1.2 + L(mm)/1000 µm
Độ ổn định (2s): 0.5 (Ø: 1) µm
Độ lệch vuông góc: 5 µm
Độ phân giải lớn nhất: 0.0001 mm
Lực đo: 0.75 ÷ 1.5 N
Thời gian hoạt động: 12 h
Giao diện: USB / RS232
Đệm khí: Có
Trọng lượng: 21 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

V7-400

Phạm vi đo lường:  407 mm
Phạm vi đo lường mở rộng: 719 mm
Dung sai tối đa: 2 + L(mm)/400 µm
Độ ổn định (2s): 1 (Ø: 2) µm
Độ lệch vuông góc: 5 µm
Độ phân giải lớn nhất: 0.0001 mm
Lực đo: 0.75 ÷ 1.5 N
Thời gian hoạt động: 12 h
Giao diện: USB / RS232
Đệm khí: Có
Trọng lượng: 22 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

V6-400

Phạm vi đo lường:  407 mm
Phạm vi đo lường mở rộng: 719 mm
Dung sai tối đa: 2 + L(mm)/400 µm
Độ ổn định (2s): 1 (Ø: 2) µm
Độ lệch vuông góc: 5 µm
Độ phân giải lớn nhất: 0.0001 mm
Lực đo: 0.75 ÷ 1.5 N
Thời gian hoạt động: 12 h
Giao diện: USB / RS232
Đệm khí: Có
Trọng lượng: 21 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

V5-400

Phạm vi đo lường:  407 mm
Phạm vi đo lường mở rộng: 719 mm
Dung sai tối đa: 2.5 + L(mm)/300 µm
Độ ổn định (2s): 2 µm
Độ lệch vuông góc: 5 µm
Độ phân giải lớn nhất: 0.001 mm
Lực đo: 0.75 ÷ 1.5 N
Thời gian hoạt động: 12 h
Giao diện: USB / RS232
Đệm khí: Có
Trọng lượng: 21 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

V3-700

Phạm vi đo lường:  711 mm
Phạm vi đo lường mở rộng: 812 mm
Dung sai tối đa: 8 µm
Độ ổn định (2s): 2 µm (Ø: 4)
Độ lệch vuông góc: 15 µm
Độ phân giải lớn nhất: 0.001 mm
Lực đo: 0.75 ÷ 1.5 N
Thời gian hoạt động: 40 h
Giao diện: USB / RS232
Đệm khí: Không
Trọng lượng: 24 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

M1000MO

Phạm vi đo lường:  1016 mm
Đầu dò thứ 2: 1278 mm
Dung sai tối đa: 1.2+L(mm)/1000 µm
Độ ổn định (2s): 0.5 (Ø:1) µm
Độ lệch vuông góc: 10 µm
Độ phân giải: 0.01/0.001/0.0001 mm
Lực đo: 0.5 ÷1.8 N
Tốc độ di chuyển trên thanh trượt với động cơ: 150 mm/s
Thời gian hoạt động: >8 h
Tín hiệu ra: 2 x RS232 C và 2 x USB (A et B)
Nhiệt độ hoạt động: +10 ÷ +40 ˚C
Nhiệt độ bảo quản: -10 ÷ +40 ˚C
Trọng lượng: 29 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

M1000MA

Phạm vi đo lường:  1016 mm
Đầu dò thứ 2: 1278 mm
Dung sai tối đa: 1.2+L(mm)/1000 µm
Độ ổn định (2s): 0.5 (Ø:1) µm
Độ lệch vuông góc: 10 µm
Độ phân giải: 0.01/0.001/0.0001 mm
Lực đo: 0.5 ÷1.8 N
Tốc độ di chuyển trên thanh trượt: 1000 mm/s
Thời gian hoạt động: >8 h
Tín hiệu ra: 2 x RS232 C và 2 x USB (A et B)
Nhiệt độ hoạt động: +10 ÷ +40 ˚C
Nhiệt độ bảo quản: -10 ÷ +40 ˚C
Trọng lượng: 29 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

M600MA

Phạm vi đo lường:  610 mm
Đầu dò thứ 2: 872 mm
Dung sai tối đa: 1.2+L(mm)/1000 µm
Độ ổn định (2s): 0.5 (Ø:1) µm
Độ lệch vuông góc: 6 µm
Độ phân giải: 0.01/0.001/0.0001 mm
Lực đo: 0.5 ÷1.8 N
Tốc độ di chuyển trên thanh trượt: 1000 mm/s
Thời gian hoạt động: >8 h
Tín hiệu ra: 2 x RS232 C và 2 x USB (A et B)
Nhiệt độ hoạt động: +10 ÷ +40 ˚C
Nhiệt độ bảo quản: -10 ÷ +40 ˚C
Trọng lượng: 25 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

TVM-302

Phạm vi đo lường:  320 mm
Dung sai tối đa: 0.02 mm
Độ ổn định (2s): 0.005 mm
Độ lệch vuông góc: 0.02 mm
Độ phân giải: 0.01/0.001 mm
Lực đo: 3N
Tốc độ di chuyển lớn nhất trên thanh trượt: 1500 mm/s
Thời gian hoạt động: 2000 h
Tín hiệu ra: Opto RS232
Nhiệt độ hoạt động: +10 ÷ +40 ˚C
Nhiệt độ bảo quản: -10 ÷ +40 ˚C
Trọng lượng(đế gang): 6 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Máy đo chiều cao điện tử Insize 1151-1000

1151-1000

- Thang đo: 0.01mm/0.001"
- Dải đo: 0-1000mm/0-40"
- Sai số: ±0.07mm

Máy đo chiều cao điện tử Insize 1151-1000. Phân phối tại tecostore.vn
 Giá: 100.000 VNĐ Mua 

Máy đo chiều cao điện tử Insize 1151-600

1151-600

- Thang đo: 0.01mm/0.001"
- Dải đo: 0-600mm/0-24"
- Sai số: ±0.05mm

Máy đo chiều cao điện tử Insize 1151-600. Phân phối tại tecostore.vn
 Giá: Liên hệ

Máy đo chiều cao điện tử Insize 1151-450

1151-450

- Thang đo: 0.01mm/0.001"
- Dải đo: 0-450mm/0-18"
- Sai số: ±0.05mm

Máy đo chiều cao điện tử Insize 1151-450. Phân phối tại tecostore.vn
 Giá: Liên hệ

Máy đo chiều cao điện tử Insize 1151-300

1151-300

- Thang đo: 0.01mm/0.001"
- Dải đo: 0-300mm/0-12"
- Sai số: ±0.04mm

Máy đo chiều cao điện tử Insize 1151-300. Phân phối tại tecostore.vn
 Giá: Liên hệ
Trang 1/2 <<12>>
Dữ liệu đang cập nhật, vui lòng xem ở mục khác

Thước đo cao điện tử

V9-1100

Phạm vi đo lường:  1109 mm
Phạm vi đo lường mở rộng: 1427 mm
Dung sai tối đa: 1.2 + L(mm)/1000 µm
Độ ổn định (2s): 0.5 (Ø: 1) µm
Độ lệch vuông góc: 11 µm
Độ phân giải lớn nhất: 0.0001 mm
Lực đo: 0.75 ÷ 1.5 N
Thời gian hoạt động: 12 h
Giao diện: USB / RS232
Đệm khí: Có
Trọng lượng: 33 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

V9-700

Phạm vi đo lường:  710 mm
Phạm vi đo lường mở rộng: 1028 mm
Dung sai tối đa: 1.2 + L(mm)/1000 µm
Độ ổn định (2s): 0.5 (Ø: 1) µm
Độ lệch vuông góc: 8 µm
Độ phân giải lớn nhất: 0.0001 mm
Lực đo: 0.75 ÷ 1.5 N
Thời gian hoạt động: 12 h
Giao diện: USB / RS232
Đệm khí: Có
Trọng lượng: 24 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

V9-400

Phạm vi đo lường:  406 mm
Phạm vi đo lường mở rộng: 724 mm
Dung sai tối đa: 1.2 + L(mm)/1000 µm
Độ ổn định (2s): 0.5 (Ø: 1) µm
Độ lệch vuông góc: 5 µm
Độ phân giải lớn nhất: 0.0001 mm
Lực đo: 0.75 ÷ 1.5 N
Thời gian hoạt động: 12 h
Giao diện: USB / RS232
Đệm khí: Có
Trọng lượng: 21 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

V7-400

Phạm vi đo lường:  407 mm
Phạm vi đo lường mở rộng: 719 mm
Dung sai tối đa: 2 + L(mm)/400 µm
Độ ổn định (2s): 1 (Ø: 2) µm
Độ lệch vuông góc: 5 µm
Độ phân giải lớn nhất: 0.0001 mm
Lực đo: 0.75 ÷ 1.5 N
Thời gian hoạt động: 12 h
Giao diện: USB / RS232
Đệm khí: Có
Trọng lượng: 22 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

V6-400

Phạm vi đo lường:  407 mm
Phạm vi đo lường mở rộng: 719 mm
Dung sai tối đa: 2 + L(mm)/400 µm
Độ ổn định (2s): 1 (Ø: 2) µm
Độ lệch vuông góc: 5 µm
Độ phân giải lớn nhất: 0.0001 mm
Lực đo: 0.75 ÷ 1.5 N
Thời gian hoạt động: 12 h
Giao diện: USB / RS232
Đệm khí: Có
Trọng lượng: 21 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

V5-400

Phạm vi đo lường:  407 mm
Phạm vi đo lường mở rộng: 719 mm
Dung sai tối đa: 2.5 + L(mm)/300 µm
Độ ổn định (2s): 2 µm
Độ lệch vuông góc: 5 µm
Độ phân giải lớn nhất: 0.001 mm
Lực đo: 0.75 ÷ 1.5 N
Thời gian hoạt động: 12 h
Giao diện: USB / RS232
Đệm khí: Có
Trọng lượng: 21 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

V3-700

Phạm vi đo lường:  711 mm
Phạm vi đo lường mở rộng: 812 mm
Dung sai tối đa: 8 µm
Độ ổn định (2s): 2 µm (Ø: 4)
Độ lệch vuông góc: 15 µm
Độ phân giải lớn nhất: 0.001 mm
Lực đo: 0.75 ÷ 1.5 N
Thời gian hoạt động: 40 h
Giao diện: USB / RS232
Đệm khí: Không
Trọng lượng: 24 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

M1000MO

Phạm vi đo lường:  1016 mm
Đầu dò thứ 2: 1278 mm
Dung sai tối đa: 1.2+L(mm)/1000 µm
Độ ổn định (2s): 0.5 (Ø:1) µm
Độ lệch vuông góc: 10 µm
Độ phân giải: 0.01/0.001/0.0001 mm
Lực đo: 0.5 ÷1.8 N
Tốc độ di chuyển trên thanh trượt với động cơ: 150 mm/s
Thời gian hoạt động: >8 h
Tín hiệu ra: 2 x RS232 C và 2 x USB (A et B)
Nhiệt độ hoạt động: +10 ÷ +40 ˚C
Nhiệt độ bảo quản: -10 ÷ +40 ˚C
Trọng lượng: 29 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

M1000MA

Phạm vi đo lường:  1016 mm
Đầu dò thứ 2: 1278 mm
Dung sai tối đa: 1.2+L(mm)/1000 µm
Độ ổn định (2s): 0.5 (Ø:1) µm
Độ lệch vuông góc: 10 µm
Độ phân giải: 0.01/0.001/0.0001 mm
Lực đo: 0.5 ÷1.8 N
Tốc độ di chuyển trên thanh trượt: 1000 mm/s
Thời gian hoạt động: >8 h
Tín hiệu ra: 2 x RS232 C và 2 x USB (A et B)
Nhiệt độ hoạt động: +10 ÷ +40 ˚C
Nhiệt độ bảo quản: -10 ÷ +40 ˚C
Trọng lượng: 29 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

M600MA

Phạm vi đo lường:  610 mm
Đầu dò thứ 2: 872 mm
Dung sai tối đa: 1.2+L(mm)/1000 µm
Độ ổn định (2s): 0.5 (Ø:1) µm
Độ lệch vuông góc: 6 µm
Độ phân giải: 0.01/0.001/0.0001 mm
Lực đo: 0.5 ÷1.8 N
Tốc độ di chuyển trên thanh trượt: 1000 mm/s
Thời gian hoạt động: >8 h
Tín hiệu ra: 2 x RS232 C và 2 x USB (A et B)
Nhiệt độ hoạt động: +10 ÷ +40 ˚C
Nhiệt độ bảo quản: -10 ÷ +40 ˚C
Trọng lượng: 25 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ

Thước đo cao điện tử

TVM-302

Phạm vi đo lường:  320 mm
Dung sai tối đa: 0.02 mm
Độ ổn định (2s): 0.005 mm
Độ lệch vuông góc: 0.02 mm
Độ phân giải: 0.01/0.001 mm
Lực đo: 3N
Tốc độ di chuyển lớn nhất trên thanh trượt: 1500 mm/s
Thời gian hoạt động: 2000 h
Tín hiệu ra: Opto RS232
Nhiệt độ hoạt động: +10 ÷ +40 ˚C
Nhiệt độ bảo quản: -10 ÷ +40 ˚C
Trọng lượng(đế gang): 6 kg
Là dòng thước đo cao số 1 thế giới của Thụy Sĩ
 Giá: Liên hệ



Trụ sở chính

Tầng 2, KDT CT3A, Mễ Trì thượng, Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại : +84-4-35763500 / 35763501
Fax : +84-4-35763498
Email: hanoi@tecotec.com.vn
Website: www.tecotec.com.vn

Chi nhánh Tp. HCM

Số 18A Đường Cộng Hòa , Phường 12, Quận Tân Bình, TP.HCM
Điện thoại : +84-8-62962269 Fax : +84-8-62962268
Email: hcm@tecotec.com.vn
Website: www.tecotec.com.vn

Chi nhánh Tp. Đà Nẵng

Tầng 2, Tòa nhà Sapphire Plaza, 203 Ông Ích Khiêm, Q. Hải Châu, TP.Đà Nẵng
Điện thoại : +84-511-3899 366 Fax : +84-511-3899 386
Email: danang@tecotec.com.vn
Website: www.tecotec.com.vn